Định nghĩa
- 1. ví dụ
- 2. tiền lệ
- 3. trường hợp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 例
ngoại lệ
ví dụ
ví dụ
tiền lệ
chưa từng có trong lịch sử
thông lệ
trường hợp
quy định
tỷ lệ
như thường lệ
trường hợp đặc biệt
đặt lệ
đưa ví dụ
không được tái phạm
ví dụ
kỳ kinh nguyệt
ví dụ câu
từ ngoại lệ
họp định kỳ
súp của ngày
ví dụ
thường lệ
công việc thường lệ
lời nói đầu
câu ví dụ
ví dụ điển hình
trường hợp cá biệt
phàm lệ
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
án lệ
án lệ pháp
tiền lệ
phản ví dụ
thông lệ
chú giải
thông lệ
ví dụ thực tế
(bằng sáng chế) phương án thực hiện
thông lệ trong quá khứ
tiền lệ đã được thiết lập
luật án lệ
mẫu; mô hình; ví dụ
tỉ lệ thuận
tỉ lệ xích
theo mô hình
ca bệnh
minh họa
mã mẫu (điện toán)
trường hợp đầu tiên
ví dụ; trường hợp mẫu
nghiên cứu điển hình
tục lệ
câu chủ động liên hợp
lỗi chân (trong quần vợt v.v.)
ví dụ như
lệ cũ
quy định
quy tắc chung
vi phạm quy tắc
trường hợp góc (trong kỹ thuật)
tạo tiền lệ
trường hợp đầu tiên
thể lệ (văn học)