例
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ví dụ
- 2. tiền lệ
- 3. trường hợp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1可以舉幾個 例 子嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 例
ngoại lệ
ví dụ; chẳng hạn; thí dụ
ví dụ; thí dụ; trường hợp; dẫn chứng
tiền lệ
chưa từng có trong lịch sử; chưa có tiền lệ
thông lệ; lệ thường; tục lệ
tình huống điển hình; ví dụ thực tế
điều lệ; quy định
tỉ lệ; tỉ số
theo lệ thường; như thường lệ
trường hợp đặc biệt; ngoại lệ
phá lệ; làm ngoại lệ
nêu ví dụ; lấy ví dụ
không được tái phạm
ví dụ
ví dụ câu
từ ngoại lệ
họp định kỳ
súp của ngày
ví dụ
thường lệ
công việc thường lệ
lời nói đầu
câu ví dụ
ví dụ điển hình
trường hợp cá biệt
phàm lệ
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
án lệ
án lệ pháp
tiền lệ
phản ví dụ
thông lệ
chú giải
thông lệ
ví dụ thực tế
(bằng sáng chế) phương án thực hiện
thông lệ trong quá khứ
tiền lệ đã được thiết lập
luật án lệ
mẫu; mô hình; ví dụ
tỉ lệ thuận
tỉ lệ xích
theo mô hình
ca bệnh
minh họa
mã mẫu (điện toán)
trường hợp đầu tiên
ví dụ; trường hợp mẫu
nghiên cứu điển hình
tục lệ
câu chủ động liên hợp
lỗi chân (trong quần vợt v.v.)
ví dụ như
lệ cũ
quy định
quy tắc chung
vi phạm quy tắc
trường hợp góc (trong kỹ thuật)
tạo tiền lệ
trường hợp đầu tiên
thể lệ (văn học)