Bỏ qua đến nội dung

供应

gōng yìng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cung cấp
  2. 2. đề nghị
  3. 3. bày tỏ

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 量 (liàng) as 供应量 (supply quantity) or 链 (liàn) as 供应链 (supply chain).

Common mistakes

Do not use 供应 for offering help or a service to an individual; use 提供 (tígōng) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
超市的蔬菜 供应 很充足。
The supermarket has a plentiful supply of vegetables.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.