Bỏ qua đến nội dung

yìng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trả lời
  2. 2. đáp lại
  3. 3. đáp ứng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
了一声。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 应

一应俱全
yī yīng jù quán

đầy đủ mọi thứ cần thiết

供不应求
gōng bù yìng qiú

cung không đủ cầu

供应
gōng yìng

cung cấp

反应
fǎn yìng

phản ứng

呼应
hū yìng

phù hợp

回应
huí yìng

trả lời

对应
duì yìng

đáp ứng

应付
yìng fu

đối phó

应对
yìng duì

đáp lại

应急
yìng jí

khẩn cấp

应有尽有
yīng yǒu jìn yǒu

có đầy đủ mọi thứ

应用
yìng yòng

ứng dụng

应当
yīng dāng

nên

应聘
yìng pìn

ứng tuyển

应该
yīng gāi

nên

应邀
yìng yāo

theo lời mời

应酬
yìng chou

tiệc

效应
xiào yìng

hiệu ứng

照应
zhào yìng

liên quan đến

照应
zhào ying

chăm sóc

相应
xiāng yìng

tương ứng

答应
dā ying

đáp ứng

适应
shì yìng

thích nghi

响应
xiǎng yìng

phản hồi

顺应
shùn yìng

thích ứng

一一对应
yī yī duì yìng

tương ứng một-một

一呼百应
yī hū bǎi yìng

một người hô, trăm người ứng

一多对应
yī duō duì yìng

tương ứng một-nhiều

一应
yī yīng

tất cả

一致性效应
yī zhì xìng xiào yìng

hiệu ứng nhất quán

不应期
bù yìng qī

thời kỳ trơ

以不变应万变
yǐ bù biàn yìng wàn biàn

(thành ngữ) ứng phó với mọi biến động bằng cách giữ nguyên nguyên tắc cơ bản

伴随效应
bàn suí xiào yìng

hiệu ứng kèm theo

位置效应
wèi zhì xiào yìng

hiệu ứng vị trí

何应钦
hé yìng qīn

Hà Ứng Khâm

侍应生
shì yìng shēng

người phục vụ bàn

供应品
gōng yìng pǐn

vật tư cung cấp

供应商
gōng yìng shāng

nhà cung cấp

供应室
gōng yìng shì

phòng cung ứng

供应者
gōng yìng zhě

nhà cung cấp

供应链
gōng yìng liàn

chuỗi cung ứng

保角对应
bǎo jiǎo duì yìng

tương ứng bảo giác

保长对应
bǎo cháng duì yìng

tương ứng bảo toàn khoảng cách

偶联反应
ǒu lián fǎn yìng

phản ứng dây chuyền

光感应
guāng gǎn yìng

phản ứng với ánh sáng

光电效应
guāng diàn xiào yìng

hiệu ứng quang điện

免疫反应
miǎn yì fǎn yìng

phản ứng miễn dịch

免疫应答
miǎn yì yìng dá

đáp ứng miễn dịch

剪应力
jiǎn yìng lì

ứng suất cắt

剂量效应
jì liàng xiào yìng

hiệu ứng liều lượng

动力反应堆
dòng lì fǎn yìng duī

lò phản ứng điện

化学反应
huà xué fǎn yìng

phản ứng hóa học

卡西米尔效应
kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir

原子反应堆
yuán zǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nguyên tử

反应堆
fǎn yìng duī

lò phản ứng

反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

phần tử nhiên liệu lò phản ứng

反应堆芯
fǎn yìng duī xīn

lõi lò phản ứng

反应式
fǎn yìng shì

phương trình phản ứng hóa học

反应时
fǎn yìng shí

thời gian phản ứng

反应时间
fǎn yìng shí jiān

thời gian phản hồi

反应炉
fǎn yìng lú

lò phản ứng

反应锅
fǎn yìng guō

bình phản ứng

口不应心
kǒu bù yìng xīn

miệng nói một đằng, lòng nghĩ một nẻo

叩应
kòu yìng

gọi vào chương trình

咎有应得
jiù yǒu yīng dé

đáng đời

商业应用
shāng yè yìng yòng

ứng dụng kinh doanh

启应祈祷
qǐ yìng qí dǎo

Introitus (phần của Thánh lễ Công giáo)

嘉应大学
jiā yīng dà xué

Đại học Gia Ứng

因应
yīn yìng

ứng phó

因果报应
yīn guǒ bào yìng

nhân quả báo ứng

报应
bào yìng

quả báo

报应不爽
bào yìng bù shuǎng

báo ứng không sai (thành ngữ)

场区应急
chǎng qū yìng jí

sự cố khẩn cấp trong khu vực nhà máy (phân loại sự cố khẩn cấp hạt nhân)

场外应急
chǎng wài yìng jí

sự cố khẩn cấp ngoài khu vực (phân loại sự cố khẩn cấp của cơ sở hạt nhân)

增殖反应堆
zēng zhí fǎn yìng duī

lò phản ứng tạo nhiên liệu

壁效应
bì xiào yìng

hiệu ứng thành

多普勒效应
duō pǔ lè xiào yìng

hiệu ứng Doppler

天人感应
tiān rén gǎn yìng

sự tương tác giữa trời và con người (học thuyết thời nhà Hán)

客户应用
kè hù yìng yòng

ứng dụng khách hàng

寒蝉效应
hán chán xiào yìng

hiệu ứng lạnh giá do bầu không khí sợ hãi khiến người ta ngại bày tỏ quan điểm

实际应用
shí jì yìng yòng

ứng dụng thực tế

宝应
bǎo yìng

huyện Bảo Ứng thuộc Dương Châu, Giang Tô

宝应县
bǎo yìng xiàn

huyện Bảo Ứng (thuộc Dương Châu, Giang Tô)

对应词
duì yìng cí

(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

得心应手
dé xīn yìng shǒu

thành thạo như ý muốn

得所应得
dé suǒ yīng dé

được điều mình đáng được

复分解反应
fù fēn jiě fǎn yìng

phản ứng trao đổi (hóa học)

心电感应
xīn diàn gǎn yìng

thần giao cách cảm

心灵感应
xīn líng gǎn yìng

thần giao cách cảm

必应
bì yìng

Bing (công cụ tìm kiếm)

感应
gǎn yìng

phản ứng

感应器
gǎn yìng qì

cuộn cảm (điện)

感应线圈
gǎn yìng xiàn quān

cuộn dây cảm ứng

应仁之乱
yīng rén zhī luàn

Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

应付自如
yìng fu zì rú

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)

应付裕如
yìng fu yù rú

xử lý mọi tình huống một cách trôi chảy (thành ngữ); đủ sức đối phó với mọi hoàn cảnh

应付账款
yīng fù zhàng kuǎn

khoản phải trả

应允
yīng yǔn

đồng ý, ưng thuận

应分
yīng fèn

nên được chia

应制
yìng zhì

làm thơ theo lệnh vua

应力
yìng lì

ứng suất (vật lý)

应力场
yìng lì chǎng

trường ứng suất

应卯
yìng mǎo

điểm danh lúc giờ Mão (5-7 giờ sáng)

应召
yìng zhào

đáp lại lời kêu gọi

应召女郎
yìng zhào nǚ láng

gái gọi

应召站
yìng zhào zhàn

nhà chứa gái gọi

应名
yīng míng

trên danh nghĩa

应和
yìng hè

hưởng ứng lẫn nhau

应城
yìng chéng

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

应城市
yìng chéng shì

Yingcheng, thành phố cấp huyện ở Xiaogan, Hồ Bắc

应报
yìng bào

xem 報應|报应

应天承运
yìng tiān chéng yùn

thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); trị vì theo ý trời

应天顺时
yìng tiān shùn shí

thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời

应对如流
yìng duì rú liú

đối đáp trôi chảy

应届
yīng jiè

của năm nay

应届毕业生
yīng jiè bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp trong năm hiện tại

应市
yìng shì

đáp ứng thị trường

应得
yīng dé

xứng đáng

应从
yìng cóng

đồng ý

应征
yìng zhēng

ứng tuyển (cho một công việc)

应急待命
yìng jí dài mìng

trực khẩn cấp

应急措施
yìng jí cuò shī

biện pháp khẩn cấp

应急照射
yìng jí zhào shè

chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

应战
yìng zhàn

nhận lời chiến đấu

应手
yìng shǒu

xử lý

应承
yìng chéng

đồng ý (làm gì đó)

应采儿
yīng cǎi ér

Cherrie Ying Choi-Yi (1983-), nữ diễn viên

应接
yìng jiē

tiếp đón

应接不暇
yìng jiē bù xiá

quá nhiều việc không thể xử lý hết (thành ngữ)

应援
yìng yuán

(ban đầu) cung cấp sự trợ giúp

应收
yīng shōu

(khoản tiền...) phải thu

应收账款
yīng shōu zhàng kuǎn

khoản phải thu

应敌
yìng dí

đối phó với kẻ địch

应时
yìng shí

đúng lúc

应景
yìng jǐng

hợp thời

应有
yīng yǒu

xứng đáng (được chú ý, tôn trọng, v.v.)

应机立断
yìng jī lì duàn

hành động nắm bắt cơ hội (thành ngữ); tận dụng tình thế một cách nhanh chóng

应激
yìng jī

stress

应激反应
yìng jī fǎn yìng

phản ứng căng thẳng

应激性
yìng jī xìng

dễ bị kích thích

应激源
yìng jī yuán

yếu tố gây căng thẳng

应用层
yìng yòng céng

tầng ứng dụng (trong máy tính)

应用平台
yìng yòng píng tái

nền tảng ứng dụng (điện toán)

应用数学
yìng yòng shù xué

toán học ứng dụng

应用文
yìng yòng wén

văn bản ứng dụng

应用物理
yìng yòng wù lǐ

vật lý ứng dụng

应用科学
yìng yòng kē xué

khoa học ứng dụng

应用程序
yìng yòng chéng xù

chương trình máy tính

应用程序接口
yìng yòng chéng xù jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

应用程序编程接口
yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

应用程式
yìng yòng chéng shì

ứng dụng

应用软件
yìng yòng ruǎn jiàn

phần mềm ứng dụng

应用软体
yìng yòng ruǎn tǐ

phần mềm ứng dụng

应答
yìng dá

trả lời

应县
yìng xiàn

huyện Ứng tại Sóc Châu, Sơn Tây

应县木塔
yìng xiàn mù tǎ

chùa gỗ của chùa Phật Quang ở huyện Ứng, Sơn Tây, xây năm 1056 (thời Tống)

应考
yìng kǎo

dự thi

应聘者
yìng pìn zhě

người nhận việc

应声
yìng shēng

tiếng đáp lại

应声虫
yìng shēng chóng

người ba phải

应举
yìng jǔ

đi thi

应计
yīng jì

dồn tích (kế toán)

应计基础
yīng jì jī chǔ

cơ sở dồn tích (kế toán)

应许
yīng xǔ

hứa hẹn

应许之地
yīng xǔ zhī dì

Đất Hứa

应诉
yìng sù

(của bị đơn) trả lời cáo buộc

应诊
yìng zhěn

khám bệnh

应诏
yìng zhào

tuân theo chiếu chỉ của vua

应试
yìng shì

đi thi

应试教育
yìng shì jiào yù

giáo dục định hướng thi cử

应该的
yīng gāi de

không có gì, không cần khách sáo

应诺
yìng nuò

hứa hẹn

应变
yìng biàn

ứng biến

应变力
yìng biàn lì

khả năng thích ứng

应变数
yìng biàn shù

biến phụ thuộc

应变管理
yìng biàn guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

应运
yìng yùn

theo vận mệnh

应运而生
yìng yùn ér shēng

xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ)

应门
yìng mén

ra mở cửa

应验
yìng yàn

ứng nghiệm

应点
yìng diǎn

giữ lời

承应
chéng yìng

đồng ý

接应
jiē yìng

tiếp ứng

支应
zhī yìng

đối phó

放热反应
fàng rè fǎn yìng

phản ứng tỏa nhiệt

早期效应
zǎo qī xiào yìng

hiệu ứng sớm

暗适应
àn shì yìng

(sinh lý học thị giác) sự thích nghi với bóng tối

有求必应
yǒu qiú bì yìng

đáp ứng mọi điều được yêu cầu

本应
běn yīng

lẽ ra; đáng lẽ

核反应
hé fǎn yìng

phản ứng hạt nhân

核反应堆
hé fǎn yìng duī

lò phản ứng hạt nhân

核连锁反应
hé lián suǒ fǎn yìng

phản ứng dây chuyền hạt nhân

桴鼓相应
fú gǔ xiāng yìng

nghĩa đen: cái dùi và cái trống tương ứng (thành ngữ); quan hệ thích hợp giữa các bộ phận khác nhau

条件反应
tiáo jiàn fǎn yìng

phản xạ có điều kiện

杀手级应用
shā shǒu jí yìng yòng

ứng dụng giết người

气冷式反应堆
qì lěng shì fǎn yìng duī

lò phản ứng làm mát bằng khí

氧效应
yǎng xiào yìng

hiệu ứng oxy

沉着应战
chén zhuó yìng zhàn

bình tĩnh đối phó với nghịch cảnh (thành ngữ)

溢出效应
yì chū xiào yìng

hiệu ứng lan tỏa

温室效应
wēn shì xiào yìng

hiệu ứng nhà kính