Bỏ qua đến nội dung

依法

yī fǎ
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. theo luật
  2. 2. đúng pháp luật
  3. 3. theo quy định pháp luật

Usage notes

Collocations

依法 usually precedes a verb, e.g., 依法处理 (handle according to law), and does not take an object.

Common mistakes

Do not use 依法 as a predicate; *这件事依法 is ungrammatical. Use 这件事是合法的 or 这件事合法.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
警方 依法 拘留了嫌疑人。
The police detained the suspect according to law.
公民有义务 依法 纳税。
Citizens have the obligation to pay taxes according to law.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.