依赖
yī lài
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phụ thuộc
- 2. lòng tin
- 3. cậy
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Common patterns include 依赖资源 and 依赖父母.
Common mistakes
Do not use 依赖 for temporary help; it implies sustained dependence.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他太 依赖 手机了。
He relies too much on his mobile phone.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.