Bỏ qua đến nội dung

lài
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lụa
  2. 2. lìu
  3. 3. lìu lụa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他总是 别人。
我信 他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 808210)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 赖

依赖
yī lài

phụ thuộc

信赖
xìn lài

tin tưởng

无赖
wú lài

kẻ lưu manh

耍赖
shuǎ lài

hành động một cách vô sỉ

不赖
bù lài

không tệ

仰赖
yǎng lài

dựa vào

信赖区间
xìn lài qū jiān

khoảng tin cậy

倚赖
yǐ lài

dựa vào

值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

克赖斯特彻奇
kè lài sī tè chè qí

Christchurch (thành phố New Zealand)

城市依赖症
chéng shì yī lài zhèng

bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

奥尔布赖特
ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ

奥赖恩
ào lài ēn

Orion (tàu vũ trụ NASA)

好死不如赖活着
hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống nhục còn hơn chết vinh

富布赖特
fù bù lài tè

Học bổng Fulbright

康多莉扎·赖斯
kāng duō lì zhā · lài sī

Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009

恶叉白赖
è chā bái lài

hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn

惫赖
bèi lài

nghịch ngợm

打赖
dǎ lài

chối

抵赖
dǐ lài

chối cãi, không chịu nhận (việc mình đã làm)

撒赖
sā lài

làm ầm lên

有赖
yǒu lài

(về một kết quả) phụ thuộc vào

有赖于
yǒu lài yú

xem 有賴|有赖

死乞白赖
sǐ qi bái lài

nài nỉ ai đó hết lần này đến lần khác

死皮赖脸
sǐ pí lài liǎn

mặt dày trơ trẽn; vô liêm sỉ

源赖朝
yuán lài cháo

Minamoto no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura

狡赖
jiǎo lài

chối cãi (bằng ngụy biện)

百无聊赖
bǎi wú liáo lài

chán chết đi được (thành ngữ)

端赖
duān lài

hoàn toàn dựa vào

老赖
lǎo lài

(thông tục) kẻ trốn nợ

耍无赖
shuǎ wú lài

hành động vô lại; chơi xấu

聊赖
liáo lài

chịu sự buồn chán

语境依赖性
yǔ jìng yī lài xìng

sự phụ thuộc vào ngữ cảnh

诬赖
wū lài

vu cáo

赖以
lài yǐ

dựa vào

赖婚
lài hūn

từ hôn, nuốt lời hôn ước

赖安
lài ān

Ryan (tên người)

赖床
lài chuáng

nằm nướng trên giường

赖斯
lài sī

Rice (tên)

赖昌星
lài chāng xīng

Lai Changxing (1958-), trùm mafia khét tiếng ở Hạ Môn liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008

赖校族
lài xiào zú

người ở lại trường (tiếng lóng)

赖氨酸
lài ān suān

lysin (Lys), một axit amin thiết yếu

赖清德
lài qīng dé

Lại Thanh Đức (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020

赖特
lài tè

Wright (tên)

赖皮
lài pí

vô liêm sỉ

赖声川
lài shēng chuān

Lai Shengchuan (1954-), nhà viết kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan

赖脸
lài liǎn

vô liêm sỉ

赖账
lài zhàng

quỵt nợ

达赖
dá lài

Đạt Lai Lạt Ma

达赖喇嘛
dá lài lǎ ma

Đạt Lai Lạt Ma