赖
Định nghĩa
- 1. lụa
- 2. lìu
- 3. lìu lụa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他总是 赖 别人。
我信 赖 他。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 赖
phụ thuộc
tin tưởng
kẻ lưu manh
hành động một cách vô sỉ
không tệ
dựa vào
khoảng tin cậy
dựa vào
đáng tin cậy
Christchurch (thành phố New Zealand)
bệnh phụ thuộc thành thị (người mắc bệnh không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)
Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ
Orion (tàu vũ trụ NASA)
thà sống nhục còn hơn chết vinh
Học bổng Fulbright
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn
nghịch ngợm
chối
chối cãi, không chịu nhận (việc mình đã làm)
làm ầm lên
(về một kết quả) phụ thuộc vào
xem 有賴|有赖
nài nỉ ai đó hết lần này đến lần khác
mặt dày trơ trẽn; vô liêm sỉ
Minamoto no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura
chối cãi (bằng ngụy biện)
chán chết đi được (thành ngữ)
hoàn toàn dựa vào
(thông tục) kẻ trốn nợ
hành động vô lại; chơi xấu
chịu sự buồn chán
sự phụ thuộc vào ngữ cảnh
vu cáo
dựa vào
từ hôn, nuốt lời hôn ước
Ryan (tên người)
nằm nướng trên giường
Rice (tên)
Lai Changxing (1958-), trùm mafia khét tiếng ở Hạ Môn liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008
người ở lại trường (tiếng lóng)
lysin (Lys), một axit amin thiết yếu
Lại Thanh Đức (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020
Wright (tên)
vô liêm sỉ
Lai Shengchuan (1954-), nhà viết kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan
vô liêm sỉ
quỵt nợ
Đạt Lai Lạt Ma
Đạt Lai Lạt Ma