侨
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kiều dân
- 2. người sống ở nước ngoài
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 侨
Hoa kiều; người Hoa ở nước ngoài
công tác về người Hoa ở nước ngoài
Ủy ban Hoa kiều vụ
sống xa quê hương, cư trú ở nước ngoài
kiều dân
thân nhân của kiều bào
kiều bào
quê hương của người Hoa kiều
người nước ngoài
sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi vùng chiến sự)
người Hoa hồi hương sau khi sống ở nước ngoài
Va Kio Daily
Đại học Hoa Kiều
người Việt định cư ở nước ngoài (kể cả ở Trung Quốc)