Bỏ qua đến nội dung

侵占

qīn zhàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xâm lược và chiếm đóng
  2. 2. chiếm đóng
  3. 3. xâm chiếm

Usage notes

Collocations

侵占 often collocates with 领土 (territory) or 财产 (property), as in 侵占领土 (invade and occupy territory).

Common mistakes

Do not confuse 侵占 (to invade and occupy) with 侵略 (to invade); 侵占 implies illegal occupation and is more specific.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
敌军 侵占 了边境地区。
The enemy troops invaded and occupied the border area.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.