Bỏ qua đến nội dung

zhàn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chiếm
  2. 2. lấy
  3. 3. nhận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这张桌子 太大地方了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 占

占比
zhànbǐ

tỷ trọng

占据
zhàn jù

chiếm đóng

占有
zhàn yǒu

chiếm hữu

占用
zhàn yòng

chiếm dụng

占线
zhàn xiàn

bận

占领
zhàn lǐng

chiếm đóng

侵占
qīn zhàn

xâm lược và chiếm đóng

占卜
zhān bǔ

bói toán

强占
qiáng zhàn

chiếm đóng bằng vũ lực

霸占
bà zhàn

chiếm đóng

占上风
zhàn shàng fēng

chiếm thế thượng phong

占下风
zhàn xià fēng

ở thế bất lợi

占中
zhàn zhōng

Chiếm Trung

占便宜
zhàn pián yi

chiếm lợi

占优势
zhàn yōu shì

chiếm ưu thế

占先
zhàn xiān

chiếm ưu thế

占去
zhàn qù

chiếm

占城
zhàn chéng

Champa (Sanskrit: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng 200-1693

占压
zhàn yā

chiếm dụng

占婆
zhàn pó

Champa

占族
zhàn zú

người Chăm

占为己有
zhàn wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

占领者
zhàn lǐng zhě

người chiếm đóng

卜占
bǔ zhān

bói toán

占优
zhàn yōu

chiếm ưu thế

占地
zhàn dì

chiếm đất

占地方
zhàn dì fang

chiếm chỗ

占地面积
zhàn dì miàn ji

diện tích chiếm đất

占星
zhān xīng

chiêm tinh

占星学
zhān xīng xué

chiêm tinh học

占星家
zhān xīng jiā

nhà chiêm tinh

占星师
zhān xīng shī

nhà chiêm tinh

占星术
zhān xīng shù

chiêm tinh học

占满
zhàn mǎn

chiếm đầy

占着茅坑不拉屎
zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ

chiếm hố xí mà không ỉa

多吃多占
duō chī duō zhàn

ăn nhiều chiếm nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ

市占率
shì zhàn lǜ

thị phần

市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ

thị phần

拜占庭
bài zhàn tíng

Byzantium

抢占
qiǎng zhàn

chiếm lĩnh (vị trí chiến lược)

挤占
jǐ zhàn

chiếm

攻占
gōng zhàn

chiếm được (vị trí của đối phương)

敌占区
dí zhàn qū

vùng địch chiếm đóng

独占
dú zhàn

độc chiếm

独占鳌头
dú zhàn áo tóu

đỗ đầu trong kỳ thi đình ba năm một lần (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá chạm khắc trước hoàng cung, bên cạnh đó người đỗ đầu trong kỳ thi đình được đứng)

苏占区
sū zhàn qū

khu vực do Liên Xô chiếm đóng

贪占
tān zhàn

chiếm đoạt

返还占有
fǎn huán zhàn yǒu

sự chiếm hữu lại

马占
mǎ zhàn

(phương ngữ) thương nhân (từ vay mượn)

鹊巢鸠占
què cháo jiū zhàn

chim khách làm tổ, chim cu đến ở (thành ngữ)