Bỏ qua đến nội dung

侵害

qīn hài
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xâm phạm
  2. 2. xâm lược
  3. 3. vi phạm

Usage notes

Common mistakes

侵害 is typically used in legal or formal contexts for infringement of rights; not used for minor physical harm (use 伤害).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这些行为 侵害 了消费者的权益。
These actions infringe upon the rights and interests of consumers.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.