Bỏ qua đến nội dung

俗话

sú huà
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. câu tục ngữ
  2. 2. lời thường
  3. 3. câu nói thông thường

Usage notes

Common mistakes

Learners often use 俗话 to refer to any idiom (成语), but 俗话 specifically denotes a complete saying or proverb, not a fixed four-character idiom.

Formality

俗话 is less formal than 谚语 and is commonly used in spoken language to introduce a common saying.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
俗话 说,活到老,学到老。
As the saying goes, you are never too old to learn.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 俗话