Bỏ qua đến nội dung

huà

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lời nói
  2. 2. ngôn ngữ
  3. 3. tiếng nói

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这句 的标点不对。
他一句 也不说,始终保持沉默。
他的 很有分量。
我说错 ,感到很尴尬。
我对他的 感到疑惑。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 话

一句话
yī jù huà

tóm lược

不像话
bù xiàng huà

không hợp lý

俗话
sú huà

câu tục ngữ

俗话说
sú huà shuō

như tục ngữ nói

实话
shí huà

sự thật

实话实说
shí huà shí shuō

nói thật

对话
duì huà

đối thoại

废话
fèi huà

lời thừa

心里话
xīn li huà

lời từ đáy lòng

打电话
dǎ diàn huà

gọi điện thoại

普通话
pǔ tōng huà

Tiếng phổ thông

无话可说
wú huà kě shuō

không biết nói gì

的话
de huà

nếu

神话
shén huà

thần thoại

童话
tóng huà

truyện cổ tích

笑话
xiào hua

trêu đùa

听话
tīng huà

vâng lời

话剧
huà jù

vở kịch sân khấu

话筒
huà tǒng

microphone

话语
huà yǔ

lời nói

话费
huà fèi

cước điện thoại

话题
huà tí

chủ đề

说实话
shuō shí huà

nói thật

说老实话
shuō lǎo shi huà

nói thật

说话
shuō huà

nói

说闲话
shuō xián huà

nói chuyện phiếm

谈话
tán huà

trò chuyện

谎话
huǎng huà

lời nói dối

讲话
jiǎng huà

bài diễn

通话
tōng huà

cuộc điện thoại

闲话
xián huà

trò chuyện phiếm

电话
diàn huà

điện thoại

一席话
yī xí huà

lời nói

一家人不说两家话
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

người trong nhà không nói lời khách sáo

三句话不离本行
sān jù huà bù lí běn háng

ba câu không rời nghề

上海话
shàng hǎi huà

tiếng Thượng Hải

不在话下
bù zài huà xià

không có gì khó

不成话
bù chéng huà

xem 不像話|不像话

不是话
bù shì huà

xem 不像話|不像话

不象话
bù xiàng huà

vô lý

中国话
zhōng guó huà

tiếng Trung Quốc

二话
èr huà

lời phản đối

二话不说
èr huà bù shuō

không nói lời nào; không phản đối gì; không do dự

二话没说
èr huà méi shuō

xem 二話不說|二话不说

佳话
jiā huà

giai thoại

俏皮话
qiào pi huà

lời nói dí dỏm

修饰话
xiū shì huà

bổ ngữ

假话
jiǎ huà

lời nói dối

传呼电话
chuán hū diàn huà

điện thoại truyền hô

传话
chuán huà

truyền lời

传话人
chuán huà rén

người truyền tin

傻话
shǎ huà

lời nói ngớ ngẩn

像话
xiàng huà

đúng đắn

两岸对话
liǎng àn duì huà

đối thoại hai bờ

公共交换电话网路
gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公用交换电话网
gōng yòng jiāo huàn diàn huà wǎng

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公用电话
gōng yòng diàn huà

điện thoại công cộng

共话
gòng huà

cùng bàn luận

冷笑话
lěng xiào hua

chuyện cười nhạt

冷话
lěng huà

lời lạnh lùng

北京话
běi jīng huà

tiếng Bắc Kinh

博客话剧
bó kè huà jù

kịch blog

反话
fǎn huà

lời nói mỉa mai

句句实话
jù jù shí huà

nói thật từng câu

可视电话
kě shì diàn huà

điện thoại truyền hình

台山话
tái shān huà

tiếng Đài Sơn

台湾话
tái wān huà

tiếng Hoa Đài Loan

问话
wèn huà

thẩm vấn

启海话
qǐ hǎi huà

phương ngữ Khải Hải

喊话
hǎn huà

gọi loa

喊话器
hǎn huà qì

loa cầm tay

丧气话
sàng qì huà

lời nói làm nản lòng

回话
huí huà

trả lời

固定电话
gù dìng diàn huà

điện thoại cố định

国际电报电话咨询委员会
guó jì diàn bào diàn huà zī xún wěi yuán huì

Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

国际电话
guó jì diàn huà

gọi điện quốc tế

土味情话
tǔ wèi qíng huà

lời tán tỉnh sến súa

土话
tǔ huà

tiếng địa phương

报话机
bào huà jī

bộ đàm

塑料普通话
sù liào pǔ tōng huà

(thông tục) tiếng phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng

坏话
huài huà

lời nói khó nghe

外国话
wài guó huà

tiếng nước ngoài

梦话
mèng huà

nói mớ

大白话
dà bái huà

lời nói thông tục

大话骰
dà huà tóu

xúc xắc nói dối (trò chơi xúc xắc)

套话
tào huà

lời nói khách sáo; lời chào thông thường

好话
hǎo huà

lời khuyên thân thiện

官话
guān huà

ngôn ngữ quan liêu

客套话
kè tào huà

lời khách sáo

客家话
kè jiā huà

tiếng Khách Gia

客气话
kè qi huà

lời nói khách sáo

家乡话
jiā xiāng huà

tiếng mẹ đẻ

对方付款电话
duì fāng fù kuǎn diàn huà

cuộc gọi thu phí người nhận

对方付费电话
duì fāng fù fèi diàn huà

cuộc gọi trả tiền người nhận

对话框
duì huà kuàng

hộp thoại (tin học)

对话课
duì huà kè

lớp học hội thoại

对讲电话
duì jiǎng diàn huà

liên lạc nội bộ

屁话
pì huà

chuyện nhảm nhí; lời nói vô nghĩa

平话
píng huà

nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người kể không có nhạc đệm, thường về đề tài lịch sử kèm bình luận

废话连篇
fèi huà lián piān

một mớ vô nghĩa

广东话
guǎng dōng huà

tiếng Quảng Đông

后话
hòu huà

điều sẽ nói đến sau

怪话
guài huà

lời nói vô lý

悄悄话
qiāo qiao huà

lời thì thầm

情话
qíng huà

lời âu yếm

成话
chéng huà

có lý

打官话
dǎ guān huà

nói quan cách

打开天窗说亮话
dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

nói thẳng, không vòng vo

打开话匣子
dǎ kāi huà xiá zi

bắt đầu nói chuyện

拉话
lā huà

(phương ngữ) tán gẫu

插话
chā huà

ngắt lời (ai đó đang nói)

换句话说
huàn jù huà shuō

nói cách khác

搭话
dā huà

nói chuyện

放话
fàng huà

ra lệnh

散话
sǎn huà

lạc đề

日本电报电话公司
rì běn diàn bào diàn huà gōng sī

Nippon Telegraph and Telephone (NTT)

普通话水平测试
pǔ tōng huà shuǐ píng cè shì

Bài kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông, kỳ thi chính thức về khả năng nói lưu loát tiếng Trung chuẩn dành cho người bản ngữ các phương ngữ Trung Quốc, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994

畅谈话卡
chàng tán huà kǎ

thẻ gọi điện thoại đường dài

会话
huì huà

hội thoại (trong việc học ngôn ngữ)

有话快说
yǒu huà kuài shuō

nói nhanh lên!

有话要说
yǒu huà yào shuō

muốn nói lên suy nghĩ của mình

此话怎讲
cǐ huà zěn jiǎng

Ý anh/chị muốn nói gì?

步话机
bù huà jī

máy bộ đàm

气话
qì huà

lời nói giận dữ

江淮官话
jiāng huái guān huà

Phương ngữ Quan thoại Giang Hoài

沙地话
shā dì huà

xem 啟海話|启海话

洋话
yáng huà

tiếng nước ngoài (đặc biệt là phương Tây)

满口脏话
mǎn kǒu zāng huà

chửi thề tục tĩu

潮汕话
cháo shàn huà

tiếng Triều Sán (Chaoshan) hoặc Teo-Swa, một ngôn ngữ Mân Nam được người Triều Châu nói ở vùng Triều Sán

无线电话
wú xiàn diàn huà

điện thoại vô tuyến

无话不谈
wú huà bù tán

(của bạn thân, v.v.) tâm sự hết mọi chuyện với nhau

煲电话粥
bāo diàn huà zhōu

nói chuyện điện thoại không dứt

玩话
wán huà

lời nói đùa

现成话
xiàn chéng huà

câu nói có sẵn

留话
liú huà

để lại lời nhắn

疯话
fēng huà

lời nói điên rồ

白话
bái huà

lời nói thường

白话文
bái huà wén

văn viết bằng tiếng bạch thoại

白话诗
bái huà shī

thơ tự do bằng tiếng bạch thoại

直话
zhí huà

lời nói thẳng

看笑话
kàn xiào hua

xem trò cười

真心话大冒险
zhēn xīn huà dà mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình truyền hình)

睁眼说瞎话
zhēng yǎn shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

神话故事
shén huà gù shi

chuyện thần thoại; thần thoại

移动式电话
yí dòng shì diàn huà

điện thoại di động

移动电话
yí dòng diàn huà

điện thoại di động

程控电话
chéng kòng diàn huà

tổng đài điện thoại tự động

空口白话
kōng kǒu bái huà

lời hứa suông

空口说白话
kōng kǒu shuō bái huà

hứa suông

空话
kōng huà

lời nói suông

空话连篇
kōng huà lián piān

lời nói suông dài dòng

站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)

童话故事
tóng huà gù shì

truyện cổ tích

答话
dá huà

trả lời

算话
suàn huà

có giá trị

粗话
cū huà

lời nói thô tục

精神训话
jīng shén xùn huà

bài nói chuyện động viên

美国电话电报公司
měi guó diàn huà diàn bào gōng sī

Công ty Điện thoại và Điện báo Hoa Kỳ (AT&T)

听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)

听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được hàm ý không nói ra (thành ngữ)

胡话
hú huà

lời nói vô nghĩa

茶话会
chá huà huì

tiệc trà

荤笑话
hūn xiào hua

chuyện cười tục tĩu

苏州话
sū zhōu huà

phương ngữ Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô

行话
háng huà

tiếng lóng

见人说人话,见鬼说鬼话
jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà

khéo ăn khéo nói, biết tùy người mà đối xử

训话
xùn huà

răn dạy cấp dưới

评话
píng huà

nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người kể không có nhạc đệm, thường về đề tài lịch sử kèm bình luận

词话
cí huà

thể loại tiểu thuyết có nhiều thơ xen vào trong văn bản, phổ biến vào thời nhà Minh

诗话
shī huà

thể loại văn học tự sự xen lẫn thơ và văn xuôi, phổ biến vào thời Đường và Tống

话不投机
huà bù tóu jī

cuộc trò chuyện không hợp ý (thành ngữ)

话不投机半句多
huà bù tóu jī bàn jù duō

khi quan điểm bất đồng thì nói nửa câu cũng thừa

话中有刺
huà zhōng yǒu cì

lời nói có gai

话中有话
huà zhōng yǒu huà

lời nói có ẩn ý

话亭
huà tíng

bốt điện thoại

话别
huà bié

nói lời từ biệt; chào tạm biệt

话到嘴边
huà dào zuǐ biān

lời nói đến bên miệng

话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.

话务员
huà wù yuán

nhân viên trực điện thoại

话匣子
huà xiá zi

người ba hoa

话卡
huà kǎ

thẻ gọi điện thoại

话又说回来
huà yòu shuō huí lai

nhưng mặt khác; tuy nhiên, nói lại thì

话多不甜
huà duō bù tián

nói nhiều không hay (thành ngữ)

话本
huà běn

thoại bản, hình thức văn học đời Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian

话柄
huà bǐng

cớ để bàn tán

话梅
huà méi

kẹo mận

话痨
huà láo

người lắm mồm

话旧
huà jiù

ôn lại chuyện cũ

话茬
huà chá

giọng nói

话术
huà shù

lời nói thao túng

话里套话
huà lǐ tào huà

dùng những chủ đề trò chuyện có vẻ vô hại làm cái cớ để dò hỏi thông tin

话里有话
huà lǐ yǒu huà

lời nói có ẩn ý

话语权
huà yǔ quán

khả năng phát biểu và được lắng nghe; ảnh hưởng; uy tín

话说
huà shuō

người ta nói rằng... (mở đầu câu chuyện)

话说回来
huà shuō huí lai

nhưng mà nói lại; nhưng mặt khác

话锋
huà fēng

chủ đề đang thảo luận

话虽如此
huà suī rú cǐ

dù sao đi nữa

话音
huà yīn

giọng nói

话头
huà tóu

chủ đề (đang thảo luận)