Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thông tục
  2. 2. phong tục
  3. 3. thông thường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的穿着很
入乡随
Nguồn: Tatoeba.org (ID 339720)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 俗

俗话
sú huà

câu tục ngữ

俗话说
sú huà shuō

như tục ngữ nói

俗语
sú yǔ

tục ngữ

庸俗
yōng sú

vulgar

民俗
mín sú

phong tục dân gian

约定俗成
yuē dìng sú chéng

thành ngữ

习俗
xí sú

phong tục

通俗
tōng sú

thông thường

风俗
fēng sú

phong tục

不俗
bù sú

không tầm thường

不落俗套
bù luò sú tào

không theo lối mòn

世俗
shì sú

thế tục

低俗
dī sú

thô tục

低俗之风
dī sú zhī fēng

phong cách thô tục

低俗化
dī sú huà

sự dung tục hóa

俗不可耐
sú bù kě nài

thô tục không thể chịu nổi

俗世
sú shì

thế tục

俗世奇人
sú shì qí rén

Những con người kỳ tài giữa đời thường

俗事
sú shì

chuyện thường ngày

俗人
sú rén

người thế tục

俗名
sú míng

tên thông tục

俗套
sú tào

khuôn sáo

俗字
sú zì

chữ tục

俗家
sú jiā

người thế tục

俗气
sú qì

tục khí

俗滥
sú làn

sáo mòn

俗称
sú chēng

thường gọi là

俗谚
sú yàn

tục ngữ

俗谚口碑
sú yàn kǒu bēi

tục ngữ khẩu bi

俗随时变
sú suí shí biàn

phong tục thay đổi theo thời gian

俗体字
sú tǐ zì

chữ tục thể

伤风败俗
shāng fēng bài sú

làm bại hoại phong tục

僧俗
sēng sú

tín đồ tại gia

入境问俗
rù jìng wèn sú

Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa

入境随俗
rù jìng suí sú

nhập cảnh tùy tục

入乡随俗
rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

凡俗
fán sú

thế tục

凡夫俗子
fán fū sú zǐ

người thường; phàm phu tục tử

尘俗
chén sú

thế tục

媚俗
mèi sú

chiều theo thị hiếu công chúng

庸俗化
yōng sú huà

sự tầm thường hóa; sự dung tục hóa

恶俗
è sú

thói xấu

愤世嫉俗
fèn shì jí sú

chán ghét đời, khinh bạc thế tục

时俗
shí sú

phong tục thời thượng

未能免俗
wèi néng miǎn sú

không thể tránh khỏi tục lệ (thành ngữ)

染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói hư tật xấu

历朝通俗演义
lì cháo tōng sú yǎn yì

Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên

民俗学
mín sú xué

văn hóa dân gian

民国通俗演义
mín guó tōng sú yǎn yì

Tiểu thuyết lịch sử thông tục về Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Sái Đông Phàm và Hứa Cần Phụ

民间习俗
mín jiān xí sú

phong tục dân gian

沾染世俗
zhān rǎn shì sú

bị nhiễm thói đời (thành ngữ)

流俗
liú sú

thói đời thịnh hành (thường dùng với nghĩa xấu)

烂俗
làn sú

sáo mòn

礼俗
lǐ sú

lễ nghi

移风易俗
yí fēng yì sú

cải cách phong tục tập quán (thành ngữ)

积习成俗
jī xí chéng sú

thói quen tích lũy thành phong tục

粗俗
cū sú

thô tục

习以成俗
xí yǐ chéng sú

trở thành thói quen do thực hành lâu dài

习俗移性
xí sú yí xìng

thói quen thay đổi theo phong tục lâu dài

脱俗
tuō sú

thoát tục, thanh tao

落俗
luò sú

lỗi thời; kém sang

贩夫俗子
fàn fū sú zi

người bán rong và dân thường

通俗来讲
tōng sú lái jiǎng

nói một cách dễ hiểu, ...

通俗小说
tōng sú xiǎo shuō

tiểu thuyết bình dân

通俗易懂
tōng sú yì dǒng

dễ hiểu

通俗科学
tōng sú kē xué

khoa học phổ thông

违时绝俗
wéi shí jué sú

trái thời và tuyệt tục (thành ngữ); vi phạm các quy ước hiện hành

避世绝俗
bì shì jué sú

tránh đời tuyệt tục (thành ngữ)

还俗
huán sú

hoàn tục

鄙俗
bǐ sú

thô tục

释俗
shì sú

giải thích một cách đơn giản

陋俗
lòu sú

hủ tục

随俗
suí sú

theo phong tục

雅俗共赏
yǎ sú gòng shǎng

hợp với cả người thanh cao lẫn người bình dân (thành ngữ)

食人俗
shí rén sú

tục ăn thịt người

惊世骇俗
jīng shì hài sú

gây chấn động thế tục