俗
Định nghĩa
- 1. thông tục
- 2. phong tục
- 3. thông thường
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的穿着很 俗 。
入乡随 俗 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 俗
câu tục ngữ
như tục ngữ nói
tục ngữ
vulgar
phong tục dân gian
thành ngữ
phong tục
thông thường
phong tục
không tầm thường
không theo lối mòn
thế tục
thô tục
phong cách thô tục
sự dung tục hóa
thô tục không thể chịu nổi
thế tục
Những con người kỳ tài giữa đời thường
chuyện thường ngày
người thế tục
tên thông tục
khuôn sáo
chữ tục
người thế tục
tục khí
sáo mòn
thường gọi là
tục ngữ
tục ngữ khẩu bi
phong tục thay đổi theo thời gian
chữ tục thể
làm bại hoại phong tục
tín đồ tại gia
Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa
nhập cảnh tùy tục
nhập gia tùy tục
thế tục
người thường; phàm phu tục tử
thế tục
chiều theo thị hiếu công chúng
sự tầm thường hóa; sự dung tục hóa
thói xấu
chán ghét đời, khinh bạc thế tục
phong tục thời thượng
không thể tránh khỏi tục lệ (thành ngữ)
thói hư tật xấu
Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên
văn hóa dân gian
Tiểu thuyết lịch sử thông tục về Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Sái Đông Phàm và Hứa Cần Phụ
phong tục dân gian
bị nhiễm thói đời (thành ngữ)
thói đời thịnh hành (thường dùng với nghĩa xấu)
sáo mòn
lễ nghi
cải cách phong tục tập quán (thành ngữ)
thói quen tích lũy thành phong tục
thô tục
trở thành thói quen do thực hành lâu dài
thói quen thay đổi theo phong tục lâu dài
thoát tục, thanh tao
lỗi thời; kém sang
người bán rong và dân thường
nói một cách dễ hiểu, ...
tiểu thuyết bình dân
dễ hiểu
khoa học phổ thông
trái thời và tuyệt tục (thành ngữ); vi phạm các quy ước hiện hành
tránh đời tuyệt tục (thành ngữ)
hoàn tục
thô tục
giải thích một cách đơn giản
hủ tục
theo phong tục
hợp với cả người thanh cao lẫn người bình dân (thành ngữ)
tục ăn thịt người
gây chấn động thế tục