俗
Định nghĩa
- 1. phong tục; tập quán
- 2. thông tục; đại chúng
- 3. tầm thường; dung tục
- 4. thế tục
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的穿着很 俗 。
入乡随 俗 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 俗
tục ngữ; câu nói dân gian
như tục ngữ nói
tục ngữ; câu nói dân gian
tầm thường; dung tục; thô thiển
phong tục dân gian; dân tục
thành lệ do thói quen lâu đời; được mọi người quy ước chung
phong tục; tập quán; tục lệ
phổ thông; bình dân; dễ hiểu
phong tục; tập quán; tục lệ
không tầm thường
không theo lối mòn
thô tục không thể chịu nổi
thế tục
Những con người kỳ tài giữa đời thường
chuyện thường ngày
người thế tục
tên thông tục
khuôn sáo
chữ tục
người thế tục
sáo mòn
thường gọi là; tục gọi
tục ngữ
tục ngữ khẩu bi
phong tục thay đổi theo thời gian
chữ tục thể
làm bại hoại phong tục
tín đồ tại gia
Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa
nhập cảnh tùy tục
nhập gia tùy tục
thế tục
người thường; phàm phu tục tử
thế tục
chiều theo thị hiếu công chúng
sự tầm thường hóa; sự dung tục hóa
thói xấu
chán ghét đời, khinh bạc thế tục
phong tục thời thượng
không thể tránh khỏi tục lệ (thành ngữ)
thói hư tật xấu
Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên
văn hóa dân gian
Tiểu thuyết lịch sử thông tục về Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Sái Đông Phàm và Hứa Cần Phụ
phong tục dân gian
bị nhiễm thói đời (thành ngữ)
thói đời thịnh hành (thường dùng với nghĩa xấu)
sáo mòn
lễ nghi
cải cách phong tục tập quán (thành ngữ)
thói quen tích lũy thành phong tục
trở thành thói quen do thực hành lâu dài
thói quen thay đổi theo phong tục lâu dài
thoát tục, thanh tao
lỗi thời; kém sang
người bán rong và dân thường
nói một cách dễ hiểu, ...
tiểu thuyết bình dân
dễ hiểu
khoa học phổ thông
trái thời và tuyệt tục (thành ngữ); vi phạm các quy ước hiện hành
tránh đời tuyệt tục (thành ngữ)
hoàn tục
thô tục
giải thích một cách đơn giản
hủ tục
theo phong tục
hợp với cả người thanh cao lẫn người bình dân (thành ngữ)
tục ăn thịt người
gây chấn động thế tục