Bỏ qua đến nội dung

保修

bǎo xiū
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảo hành
  2. 2. đảm bảo

Usage notes

Common mistakes

注意:保修通常指在保修期内免费维修,不同于一般的保证 (guarantee)。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这台电脑 保修 三年。
This computer has a three-year warranty.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.