Bỏ qua đến nội dung

bǎo
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Bulgaria; người Bulgaria; bảo vệ; bảo đảm; đảm bảo
  2. 2. Bulgaria; người Bulgaria; phòng vệ; bảo đảm; đảm bảo
  3. 3. Bulgaria; người Bulgaria; bảo vệ; bảo đảm; bảo toàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
护好你的护照。
釋!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111702)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 保

保佑
bǎo yòu

chúc phúc và bảo vệ

保修
bǎo xiū

bảo hành

保健
bǎo jiàn

bảo vệ sức khỏe

保姆
bǎo mǔ

保存
bǎo cún

lưu trữ

保守
bǎo shǒu

bảo thủ

保安
bǎo ān

bảo vệ

保密
bǎo mì

giữ bí mật

保持
bǎo chí

giữ

保暖
bǎo nuǎn

giữ ấm

保留
bǎo liú

giữ lại

保管
bǎo guǎn

bảo quản

保卫
bǎo wèi

bảo vệ

保证
bǎo zhèng

bảo đảm

保护
bǎo hù

bảo vệ

保质期
bǎo zhì qī

hạn sử dụng

保重
bǎo zhòng

chăm sóc bản thân

保障
bǎo zhàng

đảm bảo

保险
bǎo xiǎn

bảo hiểm

保养
bǎo yǎng

bảo dưỡng

保鲜
bǎo xiān

giữ tươi

担保
dān bǎo

đảm bảo

环保
huán bǎo

bảo vệ môi trường

确保
què bǎo

đảm bảo

一类保护动物
yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ cấp một

不列颠保卫战
bù liè diān bǎo wèi zhàn

xem 不列顛戰役|不列颠战役

中保
zhōng bǎo

trung gian bảo lãnh

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国国家环保局
zhōng guó guó jiā huán bǎo jú

Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

主保圣人
zhǔ bǎo shèng rén

thánh bổn mạng

亚氏保加
yà shì bǎo jiā

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔

交保
jiāo bǎo

nộp tiền bảo lãnh

交保释放
jiāo bǎo shì fàng

bảo lãnh tại ngoại

人保
rén bǎo

bảo lãnh cá nhân

人寿保险
rén shòu bǎo xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong

低保
dī bǎo

trợ cấp sinh hoạt

低保真
dī bǎo zhēn

lo-fi

佐世保
zuǒ shì bǎo

Sasebo

作保
zuò bǎo

bảo lãnh

保不住
bǎo bu zhù

không thể giữ được

保不定
bǎo bù dìng

chưa chắc

保不齐
bǎo bu qí

khó mà tránh khỏi

保亭
bǎo tíng

huyện tự trị Bảo Đình của người Lê và người Miêu, Hải Nam

保亭县
bǎo tíng xiàn

huyện tự trị Bảo Đình của người Lê và người Miêu, Hải Nam

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

保人
bǎo rén

người bảo lãnh

保住
bǎo zhù

bảo toàn

保修期
bǎo xiū qī

thời gian bảo hành

保健操
bǎo jiàn cāo

bài tập thể dục bảo vệ sức khỏe

保全
bǎo quán

bảo toàn

保八
bǎo bā

duy trì tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm 8%

保准
bǎo zhǔn

đảm bảo

保利科技有限公司
bǎo lì kē jì yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Công nghệ Poly

保力龙
bǎo lì lóng

polystyrene

保加利亚
bǎo jiā lì yà

Bun-ga-ri

保命
bǎo mìng

bảo mệnh

保单
bǎo dān

giấy bảo hành

保固
bǎo gù

bảo hành

保墒
bǎo shāng

giữ ẩm cho đất

保外就医
bǎo wài jiù yī

bảo ngoại cứu y

保媒
bǎo méi

làm mối

保守主义
bǎo shǒu zhǔ yì

chủ nghĩa bảo thủ

保守派
bǎo shǒu pài

phe bảo thủ

保守党
bǎo shǒu dǎng

đảng bảo thủ

保安人员
bǎo ān rén yuán

nhân viên bảo vệ

保安团
bǎo ān tuán

đội bảo an

保安局局长
bǎo ān jú jú zhǎng

Bộ trưởng An ninh (Hồng Kông)

保安族
bǎo ān zú

người Bảo An

保安自动化
bǎo ān zì dòng huà

tự động hóa an ninh

保安部队
bǎo ān bù duì

lực lượng an ninh

保定
bǎo dìng

Bảo Định

保定市
bǎo dìng shì

thành phố Bảo Định

保家卫国
bǎo jiā wèi guó

bảo vệ nhà, giữ nước

保密协议
bǎo mì xié yì

thỏa thuận bảo mật

保密性
bǎo mì xìng

tính bảo mật

保山
bǎo shān

Bảo Sơn

保山市
bǎo shān shì

Bảo Sơn

保底
bǎo dǐ

bảo đảm mức tối thiểu

保康
bǎo kāng

huyện Bảo Khang

保康县
bǎo kāng xiàn

huyện Bảo Khang

保德
bǎo dé

huyện Bảo Đức

保德县
bǎo dé xiàn

huyện Bảo Đức

保惠师
bǎo huì shī

Đấng Yên Ủi

保持克制
bǎo chí kè zhì

giữ sự kiềm chế

保持原貌
bǎo chí yuán mào

giữ nguyên hình dạng ban đầu

保时捷
bǎo shí jié

Porsche

保有
bǎo yǒu

giữ

保本
bǎo běn

hòa vốn

保残守缺
bǎo cán shǒu quē

bảo thủ

保温
bǎo wēn

giữ ấm

保温瓶
bǎo wēn píng

bình giữ nhiệt

保洁
bǎo jié

vệ sinh

保洁箱
bǎo jié xiāng

thùng rác

保湿
bǎo shī

dưỡng ẩm

保尔
bǎo ěr

Pôn

保尔森
bǎo ěr sēn

Paulson

保环主义
bǎo huán zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

保留剧目
bǎo liú jù mù

tiết mục lưu diễn

保留区
bǎo liú qū

khu bảo tồn

保皇党
bǎo huáng dǎng

đảng bảo hoàng

保真度
bǎo zhēn dù

độ trung thực

保研
bǎo yán

được xét tuyển thẳng vào chương trình sau đại học

保祐
bǎo yòu

phù hộ

保税
bǎo shuì

tạm giữ thuế

保税区
bǎo shuì qū

khu miễn thuế

保管员
bǎo guǎn yuán

thủ kho

保罗
bǎo luó

Phao-lô

保育
bǎo yù

chăm sóc trẻ em; bảo tồn (môi trường, v.v.)

保育箱
bǎo yù xiāng

lồng ấp

保育院
bǎo yù yuàn

trại trẻ mồ côi

保苗
bǎo miáo

bảo vệ cây non

保藏
bǎo cáng

bảo quản

保卫祖国
bǎo wèi zǔ guó

bảo vệ Tổ quốc

保角
bǎo jiǎo

bảo giác

保角对应
bǎo jiǎo duì yìng

tương ứng bảo giác

保语
bǎo yǔ

tiếng Bulgaria

保证人
bǎo zhèng rén

người bảo lãnh

保证破坏战略
bǎo zhèng pò huài zhàn lüe4

chiến lược hủy diệt chắc chắn

保证金
bǎo zhèng jīn

tiền đặt cọc

保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

保护人
bǎo hù rén

người bảo hộ

保护伞
bǎo hù sǎn

ô bảo hộ

保护剂
bǎo hù jì

chất bảo vệ

保护区
bǎo hù qū

khu bảo tồn

保护国
bǎo hù guó

nước bảo hộ

保护性
bǎo hù xìng

tính bảo vệ

保护模式
bǎo hù mó shì

chế độ bảo vệ

保护神
bǎo hù shén

thần hộ mệnh

保护者
bǎo hù zhě

người bảo vệ

保护色
bǎo hù sè

màu ngụy trang

保费
bǎo fèi

phí bảo hiểm

保送
bǎo sòng

được cử thẳng

保释
bǎo shì

bảo lãnh tại ngoại

保镖
bǎo biāo

vệ sĩ

保长
bǎo cháng

đẳng cự

保长
bǎo zhǎng

trưởng bảo

保长对应
bǎo cháng duì yìng

tương ứng bảo toàn khoảng cách

保障监督
bǎo zhàng jiān dū

thanh tra bảo đảm

保险单
bǎo xiǎn dān

hợp đồng bảo hiểm

保险套
bǎo xiǎn tào

bao cao su

保险杠
bǎo xiǎn gàng

cản va

保险柜
bǎo xiǎn guì

két sắt

保险灯
bǎo xiǎn dēng

đèn dầu

保险盒
bǎo xiǎn hé

hộp cầu chì

保险箱
bǎo xiǎn xiāng

két sắt

保险丝
bǎo xiǎn sī

cầu chì

保险解开系统
bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng

hệ thống vũ trang

保险费
bǎo xiǎn fèi

phí bảo hiểm

保靖
bǎo jìng

huyện Bảo Tĩnh

保靖县
bǎo jìng xiàn

huyện Bảo Tĩnh

保驾
bǎo jià

hộ tống bảo vệ

保驾护航
bǎo jià hù háng

bảo vệ

保鲜期
bǎo xiān qī

thời hạn bảo quản

保鲜纸
bǎo xiān zhǐ

màng bọc thực phẩm

保鲜膜
bǎo xiān mó

màng bọc thực phẩm

保丽龙
bǎo lì lóng

xốp

保龄球
bǎo líng qiú

môn bowling

健康保险
jiàn kāng bǎo xiǎn

bảo hiểm y tế

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

全国重点文物保护单位
quán guó zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi

Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia

具保
jù bǎo

tìm người bảo lãnh

再保证
zài bǎo zhèng

trấn an

再保险
zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm

力保
lì bǎo

cố gắng bảo vệ

力保健
lì bǎo jiàn

Lipovitan (nước tăng lực)

劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn

bảo hiểm lao động

半保留复制
bàn bǎo liú fù zhì

tái bản bán bảo toàn

友邦保险
yǒu bāng bǎo xiǎn

Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

取保候审
qǔ bǎo hòu shěn

bảo lãnh tại ngoại chờ điều tra

取保释放
qǔ bǎo shì fàng

được tại ngoại hầu tra

受保人
shòu bǎo rén

người được bảo hiểm

受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo hộ

品保
pǐn bǎo

đảm bảo chất lượng

善自保重
shàn zì bǎo zhòng

tự bảo trọng

国内安全保卫局
guó nèi ān quán bǎo wèi jú

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa

国家一级保护
guó jiā yī jí bǎo hù

được nhà nước bảo vệ cấp một

国家环保总局
guó jiā huán bǎo zǒng jú

Cục Quản lý Bảo vệ Môi trường Nhà nước (SEPA), tiền thân (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường

寿保险公司
shòu bǎo xiǎn gōng sī

công ty bảo hiểm nhân thọ

大久保利通
dà jiǔ bǎo lì tōng

Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản

太保
tài bǎo

thành phố Thái Bảo (Đài Bảo) thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

太保市
tài bǎo shì

Thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

太子太保
tài zǐ tài bǎo

thái tử thái bảo (chức quan phụ đạo thái tử thời phong kiến Trung Quốc)

套期保值
tào qī bǎo zhí

phòng ngừa rủi ro

安保
ān bǎo

an ninh

宫保鸡丁
gōng bǎo jī dīng

Gà Cung Bảo

密码保护
mì mǎ bǎo hù

bảo vệ bằng mật khẩu

屏保
píng bǎo

trình bảo vệ màn hình

屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

履约保证金
lǚ yuē bǎo zhèng jīn

tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trong thương mại quốc tế)

康保
kāng bǎo

huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

康保县
kāng bǎo xiàn

huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

德保
dé bǎo

huyện Đức Bảo thuộc Bách Sắc, Quảng Tây

德保县
dé bǎo xiàn

huyện Đức Bảo ở Bách Sắc, Quảng Tây

怡保
yí bǎo

Ipoh, thành phố ở Malaysia, thủ phủ của vương quốc Perak trên bán đảo Mã Lai

怡保市
yí bǎo shì

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ của vương quốc Perak trên bán đảo Mã Lai

打保票
dǎ bǎo piào

bảo đảm

投保
tóu bǎo

mua bảo hiểm

投保人
tóu bǎo rén

người được bảo hiểm