Bỏ qua đến nội dung

保姆

bǎo mǔ
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. vú nuôi
  3. 3. bảo mẫu

Usage notes

Collocations

When using 保姆 with a verb, 请保姆 (hire a nanny) and 当保姆 (work as a nanny) are common collocations.

Common mistakes

保姆 specifically means a nanny or housekeeper; do not confuse it with 保安 (security guard), which has a similar sound but unrelated meaning.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她请了一位 保姆 照顾孩子。
She hired a nanny to look after the children.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.