Định nghĩa
- 1. tất cả; đều; cùng nhau
- 2. tất cả; đều
- 3. cùng nhau
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 俱
đầy đủ mọi thứ cần thiết
câu lạc bộ
tăng lên từng ngày
tiến kịp thời đại
đáp ứng mọi mặt
đủ mọi hương vị
người và đàn đều mất (thành ngữ)
bắt quả tang
xuất sắc
đầy đủ
Tông Câu-xá
cả hai đều bị thiệt hại
Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan
kinh hồn bạt vía
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
bùn và cát cùng chảy xuống (thành ngữ)
đốt cả ngọc lẫn đá
hỏng bét (thành ngữ)
mọi việc bị bỏ bê đang được tiến hành (thành ngữ)
rơi nước mắt khi kể lại chuyện gì
mỗi ngày đều có sự phát triển mới (thành ngữ)
bẩm sinh
hương vị, màu sắc đều hoàn hảo
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)
mọi hy vọng tan thành mây khói; hoàn toàn tuyệt vọng
im lặng như tờ
kiệt sức cả về thể xác lẫn tinh thần
Câu lạc bộ trên không
chim sẻ tuy nhỏ nhưng đủ cả ngũ tạng (thành ngữ)