Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tất cả; đều; cùng nhau
  2. 2. tất cả; đều
  3. 3. cùng nhau

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這個 樂部有50位成員。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 907218)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 俱

一应俱全
yī yīng jù quán

đầy đủ mọi thứ cần thiết

俱乐部
jù lè bù

câu lạc bộ

与日俱增
yǔ rì jù zēng

tăng lên từng ngày

与时俱进
yǔ shí jù jìn

tiến kịp thời đại

面面俱到
miàn miàn jù dào

đáp ứng mọi mặt

五味俱全
wǔ wèi jù quán

đủ mọi hương vị

人琴俱亡
rén qín jù wáng

người và đàn đều mất (thành ngữ)

人赃俱获
rén zāng jù huò

bắt quả tang

俱佳
jù jiā

xuất sắc

俱全
jù quán

đầy đủ

俱舍宗
jù shè zōng

Tông Câu-xá

两败俱伤
liǎng bài jù shāng

cả hai đều bị thiệt hại

国际米兰足球俱乐部
guó jì mǐ lán zú qiú jù lè bù

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

心胆俱裂
xīn dǎn jù liè

kinh hồn bạt vía

梨俱吠陀
lí jù fèi tuó

Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

泥沙俱下
ní shā jù xià

bùn và cát cùng chảy xuống (thành ngữ)

玉石俱焚
yù shí jù fén

đốt cả ngọc lẫn đá

百事俱废
bǎi shì jù fèi

hỏng bét (thành ngữ)

百废俱兴
bǎi fèi jù xīng

mọi việc bị bỏ bê đang được tiến hành (thành ngữ)

声泪俱下
shēng lèi jù xià

rơi nước mắt khi kể lại chuyện gì

与日俱进
yǔ rì jù jìn

mỗi ngày đều có sự phát triển mới (thành ngữ)

与生俱来
yǔ shēng jù lái

bẩm sinh

色香味俱全
sè xiāng wèi jù quán

hương vị, màu sắc đều hoàn hảo

万事俱备,只欠东风
wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)

万念俱灰
wàn niàn jù huī

mọi hy vọng tan thành mây khói; hoàn toàn tuyệt vọng

万籁俱寂
wàn lài jù jì

im lặng như tờ

身心俱疲
shēn xīn jù pí

kiệt sức cả về thể xác lẫn tinh thần

高空俱乐部
gāo kōng jù lè bù

Câu lạc bộ trên không

麻雀虽小,五脏俱全
má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

chim sẻ tuy nhỏ nhưng đủ cả ngũ tạng (thành ngữ)