Bỏ qua đến nội dung

倡议

chàng yì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đề xuất
  2. 2. khởi xướng
  3. 3. chương trình

Usage notes

Collocations

常搭配“发出~”“响应~”,如:发出倡议、响应倡议。

Formality

多用于正式书面语或公共场合,如政治、社会活动。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
环保组织 倡议 大家减少使用塑料袋。
The environmental organization advocates that everyone reduce the use of plastic bags.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.