Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bình
  2. 2. thảo luận
  3. 3. đề nghị

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
有一个建
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5933589)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 议

不可思议
bù kě sī yì

không thể tưởng tượng

倡议
chàng yì

đề xuất

协议
xié yì

thỏa thuận

协议书
xié yì shū

hợp đồng

建议
jiàn yì

đề nghị

抗议
kàng yì

protest

提议
tí yì

đề nghị

会议
huì yì

cuộc họp

决议
jué yì

quyết nghị

争议
zhēng yì

tranh chấp

异议
yì yì

lời phản đối

议员
yì yuán

đại biểu

议会
yì huì

quốc hội

议程
yì chéng

lịch trình

议论
yì lùn

thảo luận

议题
yì tí

chủ đề thảo luận

上议院
shàng yì yuàn

Thượng viện

下议院
xià yì yuàn

hạ viện

下议院议员
xià yì yuàn yì yuán

nghị sĩ hạ viện

不信任动议
bù xìn rèn dòng yì

động cơ bất tín nhiệm

中俄边界协议
zhōng é biān jiè xié yì

hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

伊斯兰会议组织
yī sī lán huì yì zǔ zhī

Tổ chức Hội nghị Hồi giáo

保密协议
bǎo mì xié yì

thỏa thuận bảo mật

倡议书
chàng yì shū

bản đề xuất

全国人大会议
quán guó rén dà huì yì

kỳ họp Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全体会议
quán tǐ huì yì

hội nghị toàn thể

公司会议
gōng sī huì yì

cuộc họp công ty

公议
gōng yì

công luận

副议长
fù yì zhǎng

phó chủ tịch

创议
chuàng yì

đề xuất

力排众议
lì pái zhòng yì

giữ vững lập trường trước ý kiến của đám đông (thành ngữ)

加密套接字协议层
jiā mì tào jiē zì xié yì céng

Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)

动议
dòng yì

động nghị

区议会
qū yì huì

hội đồng quận

协商会议
xié shāng huì yì

hội nghị hiệp thương

参议
cān yì

tham nghị

参议员
cān yì yuán

thượng nghị sĩ

参议院
cān yì yuàn

Thượng nghị viện

反战抗议
fǎn zhàn kàng yì

phản chiến kháng nghị

召开会议
zhào kāi huì yì

triệu khai hội nghị

合议
hé yì

bàn bạc chung

合议庭
hé yì tíng

hội đồng xét xử

品议
pǐn yì

phẩm nghị

商议
shāng yì

thương nghị

国会议员
guó huì yì yuán

nghị sĩ quốc hội

国会议长
guó huì yì zhǎng

chủ tịch quốc hội

国民议会
guó mín yì huì

Quốc hội

圆桌会议
yuán zhuō huì yì

hội nghị bàn tròn

地址解析协议
dì zhǐ jiě xī xié yì

giao thức phân giải địa chỉ

天津会议专条
tiān jīn huì yì zhuān tiáo

Hiệp định Thiên Tân 1885 giữa Lý Hồng Chương và Itō Hirobumi về việc rút quân Thanh và Nhật khỏi Triều Tiên

委员会会议
wěi yuán huì huì yì

cuộc họp ủy ban

审议
shěn yì

thẩm định; xem xét; thảo luận

市议员
shì yì yuán

nghị viên hội đồng thị trấn

市议会
shì yì huì

hội đồng thành phố

建议售价
jiàn yì shòu jià

giá bán lẻ đề xuất

影像会议
yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

从长计议
cóng cháng jì yì

thong thả quyết định (thành ngữ)

复议
fù yì

xem xét lại

思议
sī yì

tưởng tượng

战略防御倡议
zhàn lüe4 fáng yù chàng yì

sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)

抗议者
kàng yì zhě

người biểu tình

控辩协议
kòng biàn xié yì

thỏa thuận nhận tội (luật)

提出建议
tí chū jiàn yì

đề xuất

拟议
nǐ yì

đề xuất

政治异议人士
zhèng zhì yì yì rén shì

người bất đồng chính kiến

会议室
huì yì shì

phòng họp

会议展览
huì yì zhǎn lǎn

hội nghị và triển lãm

会议厅
huì yì tīng

phòng họp

月份会议
yuè fèn huì yì

cuộc họp hàng tháng

服务广告协议
fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức quảng cáo dịch vụ

欧洲议会
ōu zhōu yì huì

Nghị viện châu Âu

决议案
jué yì àn

nghị quyết (của một cuộc họp)

波茨坦会议
bō cí tǎn huì yì

Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

清议
qīng yì

phê bình công bằng

无可非议
wú kě fēi yì

không thể chê trách được

无争议
wú zhēng yì

không gây tranh cãi

热议
rè yì

bàn luận sôi nổi

争议性
zhēng yì xìng

gây tranh cãi

现场会议
xiàn chǎng huì yì

hội nghị tại chỗ

异议人士
yì yì rén shì

người bất đồng chính kiến

异议分子
yì yì fèn zǐ

phần tử bất đồng chính kiến

异议者
yì yì zhě

người bất đồng chính kiến

众议员
zhòng yì yuán

dân biểu Hạ viện Hoa Kỳ

众议院
zhòng yì yuàn

hạ viện của cơ quan lập pháp lưỡng viện

石渠阁议
shí qú gé yì

cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước

简单网络管理协议
jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì

Giao thức quản lý mạng đơn giản

筹议
chóu yì

bàn bạc (một kế hoạch)

绝食抗议
jué shí kàng yì

tuyệt thực phản đối

网络协议
wǎng luò xié yì

giao thức mạng

网络层协议
wǎng luò céng xié yì

giao thức tầng mạng

美国参议院
měi guó cān yì yuàn

Thượng viện Hoa Kỳ

美国众议院
měi guó zhòng yì yuàn

Hạ viện Hoa Kỳ

聚议
jù yì

họp bàn

联席会议
lián xí huì yì

hội nghị liên tịch

自报公议
zì bào gōng yì

tự đánh giá

刍议
chú yì

ý kiến thô thiển của kẻ hèn mọn

行政会议
xíng zhèng huì yì

Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)

街谈巷议
jiē tán xiàng yì

chuyện phiếm ngoài phố

视频会议
shì pín huì yì

hội nghị truyền hình

计议
jì yì

bàn bạc

许可协议
xǔ kě xié yì

thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)

评议
píng yì

đánh giá qua thảo luận

评议会
píng yì huì

hội đồng

议事
yì shì

bàn công việc chính thức

议事日程
yì shì rì chéng

chương trình nghị sự

议付
yì fù

chiết khấu (tài chính)

议价
yì jià

mặc cả

议和
yì hé

đàm phán hòa bình

议定
yì dìng

đạt được thỏa thuận

议定书
yì dìng shū

nghị định thư

议席
yì xí

ghế trong quốc hội hoặc hội đồng lập pháp

议政
yì zhèng

bàn luận chính trị

议会制
yì huì zhì

chế độ nghị viện

议案
yì àn

đề xuất

议决
yì jué

quyết định (trong cuộc họp)

议论纷纷
yì lùn fēn fēn

bàn luận sôi nổi (thành ngữ)

议论纷错
yì lùn fēn cuò

xem 議論紛紛|议论纷纷

议长
yì zhǎng

chủ tịch (của một hội đồng lập pháp)

议院
yì yuàn

nghị viện

超文本传送协议
chāo wén běn chuán sòng xié yì

giao thức truyền siêu văn bản (HTTP)

路由协议
lù yóu xié yì

giao thức định tuyến

达成协议
dá chéng xié yì

đạt được thỏa thuận

遵义会议
zūn yì huì yì

Hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước cuộc Trường chinh

部长会议
bù zhǎng huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

部长级会议
bù zhǎng jí huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

酌议
zhuó yì

xem xét và thảo luận

开议
kāi yì

bắt đầu đàm phán

阁议
gé yì

họp nội các

附议
fù yì

tán thành đề nghị

电话会议
diàn huà huì yì

cuộc gọi hội nghị (qua điện thoại)

静坐抗议
jìng zuò kàng yì

ngồi im phản đối

静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình ngồi phản đối

非议
fēi yì

chỉ trích

面议
miàn yì

mặc cả trực tiếp

首脑会议
shǒu nǎo huì yì

hội nghị lãnh đạo

驳议
bó yì

bác bỏ ý kiến sai lầm của ai đó (bằng văn bản)

高峰会议
gāo fēng huì yì

hội nghị thượng đỉnh