议
Định nghĩa
- 1. bình
- 2. thảo luận
- 3. đề nghị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 议
không thể tưởng tượng
đề xuất
thỏa thuận
hợp đồng
đề nghị
protest
đề nghị
cuộc họp
quyết nghị
tranh chấp
lời phản đối
đại biểu
quốc hội
lịch trình
thảo luận
chủ đề thảo luận
Thượng viện
hạ viện
nghị sĩ hạ viện
động cơ bất tín nhiệm
hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
thỏa thuận bảo mật
bản đề xuất
kỳ họp Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
hội nghị toàn thể
cuộc họp công ty
công luận
phó chủ tịch
đề xuất
giữ vững lập trường trước ý kiến của đám đông (thành ngữ)
Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)
động nghị
hội đồng quận
hội nghị hiệp thương
tham nghị
thượng nghị sĩ
Thượng nghị viện
phản chiến kháng nghị
triệu khai hội nghị
bàn bạc chung
hội đồng xét xử
phẩm nghị
thương nghị
nghị sĩ quốc hội
chủ tịch quốc hội
Quốc hội
hội nghị bàn tròn
giao thức phân giải địa chỉ
Hiệp định Thiên Tân 1885 giữa Lý Hồng Chương và Itō Hirobumi về việc rút quân Thanh và Nhật khỏi Triều Tiên
cuộc họp ủy ban
thẩm định; xem xét; thảo luận
nghị viên hội đồng thị trấn
hội đồng thành phố
giá bán lẻ đề xuất
hội nghị truyền hình
thong thả quyết định (thành ngữ)
xem xét lại
tưởng tượng
sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
người biểu tình
thỏa thuận nhận tội (luật)
đề xuất
đề xuất
người bất đồng chính kiến
phòng họp
hội nghị và triển lãm
phòng họp
cuộc họp hàng tháng
Giao thức quảng cáo dịch vụ
Nghị viện châu Âu
nghị quyết (của một cuộc họp)
Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee
phê bình công bằng
không thể chê trách được
không gây tranh cãi
bàn luận sôi nổi
gây tranh cãi
hội nghị tại chỗ
người bất đồng chính kiến
phần tử bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
dân biểu Hạ viện Hoa Kỳ
hạ viện của cơ quan lập pháp lưỡng viện
cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước
Giao thức quản lý mạng đơn giản
bàn bạc (một kế hoạch)
tuyệt thực phản đối
giao thức mạng
giao thức tầng mạng
Thượng viện Hoa Kỳ
Hạ viện Hoa Kỳ
họp bàn
hội nghị liên tịch
tự đánh giá
ý kiến thô thiển của kẻ hèn mọn
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
chuyện phiếm ngoài phố
hội nghị truyền hình
bàn bạc
thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
đánh giá qua thảo luận
hội đồng
bàn công việc chính thức
chương trình nghị sự
chiết khấu (tài chính)
mặc cả
đàm phán hòa bình
đạt được thỏa thuận
nghị định thư
ghế trong quốc hội hoặc hội đồng lập pháp
bàn luận chính trị
chế độ nghị viện
đề xuất
quyết định (trong cuộc họp)
bàn luận sôi nổi (thành ngữ)
xem 議論紛紛|议论纷纷
chủ tịch (của một hội đồng lập pháp)
nghị viện
giao thức truyền siêu văn bản (HTTP)
giao thức định tuyến
đạt được thỏa thuận
Hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước cuộc Trường chinh
hội nghị cấp bộ trưởng
hội nghị cấp bộ trưởng
xem xét và thảo luận
bắt đầu đàm phán
họp nội các
tán thành đề nghị
cuộc gọi hội nghị (qua điện thoại)
ngồi im phản đối
cuộc biểu tình ngồi phản đối
chỉ trích
mặc cả trực tiếp
hội nghị lãnh đạo
bác bỏ ý kiến sai lầm của ai đó (bằng văn bản)
hội nghị thượng đỉnh