Bỏ qua đến nội dung

假如

jiǎ rú
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Liên từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nếu
  2. 2. giả sử

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse with 即使 (even if); 假如 expresses a condition, not a concession.

Formality

假如 is slightly more formal than 如果, often used in hypothetical situations.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
假如 明天不下雨,我们就去公园。
If it doesn't rain tomorrow, we will go to the park.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.