做作
zuò zuo
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. affected
- 2. artificial
Câu ví dụ
Hiển thị 2湯姆拒絕幫瑪麗 做作 業。
我放學後 做作 業。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.