做作

zuò zuo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. affected
  2. 2. artificial

Câu ví dụ

Hiển thị 2
湯姆拒絕幫瑪麗 做作 業。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6119491)
我放學後 做作 業。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6147568)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.