作
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. làm; tiến hành
- 2. sáng tác; viết
- 3. coi là; xem như
- 4. tác phẩm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2我们要与困难 作 斗争。
別 作 聲!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 作
một mạch; dốc sức làm một lèo
lấy mình làm gương; làm gương
đưa ra; làm ra; tạo ra
tác phẩm
làm khách; đến chơi nhà
nhà văn
chống đối; đối đầu; gây khó dễ
hết hiệu lực; mất giá trị
gian lận; quay cóp; ăn gian
làm việc và nghỉ ngơi; giờ giấc sinh hoạt
tác chiến; chiến đấu
làm văn; viết văn
bài tập; bài làm
với tư cách là; là; như là
cây trồng; hoa màu
tác giả; người viết
tác phong; phong cách làm việc; lề lối
tác dụng phụ
sáng tác
động tác; cử động
hợp tác; cộng tác; phối hợp
được gọi là; gọi là; tên là
hợp tác; cộng tác; cùng làm việc
hợp tác xã
viết; sáng tác
làm việc
ngày làm việc
lượng công việc
gian dối; làm giả lừa bịp
hành vi; những việc đã làm
phấn chấn; lấy lại tinh thần
thao tác; vận hành; điều khiển
thổi phồng; lăng xê; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
không từ bất kỳ tội ác nào
không làm được gì; thiếu chí tiến thủ
coi như; xem là
lên cơn; phát bệnh; phát tác
coi là; xem như
được gọi là; gọi là
tác phẩm; trước tác
làm ra; chế tạo; sản xuất; chế tác
lúa
vận hành; hoạt động
Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)
đê tiện
không làm thì không chết
không hành động
bất hợp tác
Hội Nhà văn Trung Quốc (CWA)
Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc
quyết định bừa bãi
chia đôi
mọi ngành nghề
Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
cũng viết là
tác phẩm tiêu biểu
làm điều xấu
quyết định
nổi loạn
làm người
phôi gia công
làm bạn
bảo lãnh
làm giả
tạm biệt
làm bộ
qua đời
kết duyên
buồn nôn
xưởng thợ
chuẩn bị sẵn sàng
vi phạm pháp luật
hống hách
gây tội
trêu chọc
thời gian làm việc và nghỉ ngơi
thời gian biểu hàng ngày
làm điều ác
làm bộ
xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员
quân nhân mất tích trong chiến đấu
nhà văn
chắp tay vái
có giá trị
gia vị
sáng tác
nhà soạn nhạc
nhạc sĩ
làm chủ nhà
phạm tội
gây trở ngại
môi trường làm việc
vui chơi
tự chuốc họa
cách làm
xem 做派
có giá trị; hợp lệ
lực tác dụng
thuyết tương tác
vẽ tranh
đau nhức
bị ma ám
khoe khoang
ghi chép
trả lời
làm kén
tự trói mình
bỏ qua
tác giả không rõ
tác giả không rõ
quyền tác giả
có lẽ
đổi sắc mặt
thề
làm chứng
năng lực làm chứng
làm kẻ trộm
làm nhục
làm rồi nghỉ, nghỉ rồi làm
thanh liêm chính trực
con ngựa gỗ
tan tác như chim muông tản mác
kiệt tác
xói mòn
thức đêm làm việc
biến ngày thành đêm
giả vờ
động tác giả
giả tạo
làm công việc của mình
chuẩn bị
Phó Tác Nghĩa
kiệt tác
xúc tác
chỉ để tham khảo
dùng làm
quang hóa tác dụng
quang hợp
phạm vi toàn cục
làm việc toàn thời gian
chế độ làm việc tám giờ
liên hợp
phân hủy
sức sáng tạo
người sáng tạo
nhà viết kịch
tác phẩm xuất sắc
phim hành động
lao động
biến thành
làm việc nửa ngày
hiệp đồng tác dụng
Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)
ứng tác
tác phẩm gốc
bản gốc
phản tác dụng
phản xạ
phản xạ
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
có thể dùng cho
nghệ thuật của những điều khả thi
đối tác hợp tác
hợp tác hóa
Hợp Tác, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
đối tác hợp tác
cộng tác viên
nông trường tập thể
Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản
đồng hóa
kiệt tác
thực bào
Goh Chok Tong (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
Chu Tác Nhân
gọi trâu gọi ngựa
được gọi là
hết giận chuyển sang vui
Mặt trận thống nhất
tác phẩm ngụy thư
đa nhiệm
đa luồng
tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ)
làm nên nhiều việc lớn
Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), chương trình hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
nói ngắn gọn câu chuyện dài
mối lương duyên trời định
Trời không chiều lòng người (thành ngữ)
Trời giúp đỡ (thành ngữ)
trồng xen canh
kẻ khởi xướng việc xấu; người đầu tiên tạo ra tượng gỗ chôn cùng người chết (thành ngữ)
đặt làm theo yêu cầu
bài tập về nhà
tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng
Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế
làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân
thói quen xấu (ví dụ như ngoáy mũi)
phép dựng hình bằng thước và compa (trong hình học)
phạm vi cục bộ
sạt lở khối (địa chất)