Bỏ qua đến nội dung

zuò
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm
  2. 2. làm ra
  3. 3. làm nên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
决定前,你需要考量各方面的因素。
这样 不合情理。
这份报告还需要 一些改动。
这样 不对。
这样 不成。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 做

做证
zuòzhèng

làm chứng

做主
zuò zhǔ

quyết định

做到
zuò dào

đạt được

做梦
zuò mèng

做客
zuò kè

làm khách

做东
zuò dōng

làm chủ nhà

做法
zuò fǎ

cách làm

做生意
zuò shēng yì

làm ăn

做饭
zuò fàn

nấu ăn

定做
dìng zuò

đặt làm theo yêu cầu

一不做,二不休
yī bù zuò , èr bù xiū

đã làm thì làm cho trót

不做声
bù zuò shēng

không nói tiếng nào

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)

做不到
zuò bù dào

không thể làm được

做事
zuò shì

làm việc

做人
zuò rén

làm người

做人家
zuò rén jiā

tiết kiệm

做人情
zuò rén qíng

làm ơn cho ai

做伴
zuò bàn

làm bạn

做作
zuò zuo

giả tạo

做出
zuò chū

đưa ra

做功
zuò gōng

biểu diễn động tác

做功夫
zuò gōng fu

luyện tập

做寿
zuò shòu

mừng thọ

做大
zuò dà

làm lớn

做好做歹
zuò hǎo zuò dǎi

khuyên nhủ bằng mọi cách

做媒
zuò méi

làm mối

做学问
zuò xué wèn

nghiên cứu học thuật

做完
zuò wán

hoàn thành

做官
zuò guān

làm quan

做小
zuò xiǎo

làm thiếp

做小抄
zuò xiǎo chāo

làm phao thi

做工
zuò gōng

làm việc chân tay

做工作
zuò gōng zuò

làm công việc của mình

做工夫
zuò gōng fu

rèn luyện kỹ năng

做市商
zuò shì shāng

nhà tạo lập thị trường

做厅长
zuò tīng zhǎng

ngủ phòng khách

做张做势
zuò zhāng zuò shì

làm ra vẻ

做张做智
zuò zhāng zuò zhì

làm ra vẻ

做张做致
zuò zhāng zuò zhì

xem 做張做智|做张做智

做爱
zuò ài

làm tình

做戏
zuò xì

diễn kịch

做手
zuò shǒu

làm tay

做手脚
zuò shǒu jiǎo

gian lận

做掉
zuò diào

giết

做操
zuò cāo

tập thể dục

做文章
zuò wén zhāng

làm to chuyện

做活
zuò huó

làm việc để kiếm sống (đặc biệt là thợ may nữ)

做派
zuò pài

cách làm việc gì đó

做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò

chuẩn bị

做满月
zuò mǎn yuè

làm đầy tháng

做为
zuò wéi

đóng vai trò là

做牛做马
zuò niú zuò mǎ

làm trâu làm ngựa

做球
zuò qiú

tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

做生日
zuò shēng rì

tổ chức sinh nhật

做生活
zuò shēng huó

làm việc

做眉做眼
zuò méi zuò yǎn

cau mày

做眼
zuò yǎn

làm mắt

做眼色
zuò yǎn sè

ra hiệu bằng mắt

做礼拜
zuò lǐ bài

đi lễ nhà thờ

做祷告
zuò dǎo gào

cầu nguyện

做空
zuò kōng

bán khống

做绝
zuò jué

đi đến cùng cực

做声
zuò shēng

lên tiếng

做脸
zuò liǎn

làm mặt

做自己
zuò zì jǐ

là chính mình

做菜
zuò cài

nấu ăn

做亲
zuò qīn

kết thân

做买卖
zuò mǎi mài

buôn bán

做贼心虚
zuò zéi xīn xū

làm tặc tâm hư

做针线
zuò zhēn xiàn

làm việc may vá

做错
zuò cuò

làm sai

做鸡
zuò jī

làm gái

做鬼
zuò guǐ

chơi khăm

做鬼脸
zuò guǐ liǎn

nhăn mặt

做鸭
zuò yā

làm trai bao

光说不做
guāng shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

只说不做
zhǐ shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

叫做
jiào zuò

được gọi là

唤做
huàn zuò

được gọi là

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

好吃懒做
hào chī lǎn zuò

thích ăn mà lười làm (thành ngữ)

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm dám chịu (thành ngữ)

宁做鸡头,不做凤尾
nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng (thành ngữ)

小题大做
xiǎo tí dà zuò

làm to chuyện nhỏ; chuyện bé xé ra to

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.

凭本能做事
píng běn néng zuò shì

làm theo bản năng

承做
chéng zuò

đảm nhận

敢做敢当
gǎn zuò gǎn dāng

dám làm dám chịu

明人不做暗事
míng rén bù zuò àn shì

người chính trực không làm việc mờ ám

比做
bǐ zuò

so sánh với

无事可做
wú shì kě zuò

không có việc gì để làm

无做作
wú zuò zuo

tự nhiên, không giả tạo

照做
zhào zuò

làm theo chỉ dẫn

现做
xiàn zuò

làm ngay tại chỗ

生米做成熟饭
shēng mǐ zuò chéng shú fàn

nghĩa bóng việc đã rồi, không thể thay đổi được

当做
dàng zuò

coi như

当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang

白日做梦
bái rì zuò mèng

mơ giữa ban ngày; mơ mộng hão huyền

看做
kàn zuò

xem như

称做
chēng zuò

được gọi là

订做
dìng zuò

đặt làm theo yêu cầu

试做
shì zuò

thử làm (việc gì đó) để xem kết quả ra sao

说到做到
shuō dào zuò dào

nói được làm được

说是一回事,做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

说是一回事,而做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事

变做
biàn zuò

biến thành

重做
chóng zuò

làm lại

重新做人
chóng xīn zuò rén

bắt đầu cuộc sống mới; làm lại cuộc đời

量身定做
liáng shēn dìng zuò

may đo riêng