Bỏ qua đến nội dung

停车

tíng chē
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đậu xe
  2. 2. đỗ xe
  3. 3. dừng xe

Usage notes

Collocations

停车 often takes 在 (zài) + location to specify where: 停在门口 (tíng zài ménkǒu) 'stop at the door'.

Common mistakes

停车 cannot be used with 休息 (xiūxi) to mean 'stop to rest'; use 停下来休息 (tíng xiàlái xiūxi) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这里不许 停车
Parking is not allowed here.
他因为违规 停车 被罚款了。
He was fined for illegal parking.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.