Định nghĩa
- 1. hẻo lánh
- 2. xa xôi
- 3. lệch lạc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 僻
vắng vẻ
vắng vẻ
kỳ quặc
vùng hẻo lánh
nằm ở nơi hẻo lánh
hẻo lánh và xa xôi
hiếm gặp
cô độc, khó gần
hẻo lánh
lập dị
nghĩa ít gặp của một từ thông dụng
ít gặp
một nơi xa xôi hẻo lánh
hoang vắng
bất thường
xa xa khỏi thị trấn