僻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hẻo lánh
- 2. xa xôi
- 3. lệch lạc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 僻
hẻo lánh; xa xôi; heo hút
vắng vẻ; hẻo lánh; yên tĩnh
kỳ quặc
vùng hẻo lánh
nằm ở nơi hẻo lánh
hẻo lánh và xa xôi
hiếm gặp
cô độc, khó gần
hẻo lánh
lập dị
nghĩa ít gặp của một từ thông dụng
ít gặp
một nơi xa xôi hẻo lánh
hoang vắng
bất thường
xa xa khỏi thị trấn