元宵节
yuán xiāo jié
HSK 2.0 Cấp 6
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Tết Nguyên Tiêu; rằm tháng Giêng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 3元宵节 人们会吃元宵。
元宵节 晚上,很多人会去看花灯。
元宵节 的时候,我们家会吃汤圆。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.