Định nghĩa
- 1. ông
- 2. thầy
- 3. bác sĩ
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这位是我的 先生 。
他将接替王 先生 担任经理。
請幫我轉接Smith 先生 。
這個年輕人認識Darcy 先生 嗎?
哈囉, Freeman 先生 在嗎?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 先生
người tốt bụng
ông Dân chủ, cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ
Mr. Bean (TV)
thầy bói
người lắm mồm lảm nhảm khó hiểu, phiền phức và đầu óc rối rắm
Mr. Science, cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ
thầy phong thủy