Bỏ qua đến nội dung

xiān
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trước
  2. 2. sớm
  3. 3. đầu tiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
学习理论,进而应用到实践中。
把蛋黄和蛋清分离。
暂时 不讨论这个问题。
到了,随后我也到了。
读完本科,继而攻读了硕士学位。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 先

事先
shì xiān

trước

优先
yōu xiān

ưu tiên

先例
xiān lì

tiền lệ

先前
xiān qián

trước đây

先天
xiān tiān

bẩm sinh

先后
xiān hòu

trước sau

先生
xiān sheng

ông

先进
xiān jìn

tiên tiến

先锋
xiān fēng

tiên phong

原先
yuán xiān

ban đầu

争先恐后
zhēng xiān kǒng hòu

cạnh tranh quyết liệt

率先
shuài xiān

làm gương

祖先
zǔ xiān

ông bà

预先
yù xiān

trước

领先
lǐng xiān

lãnh đạo

首先
shǒu xiān

trước tiên

一马当先
yī mǎ dāng xiān

dẫn đầu

不首先使用
bù shǒu xiān shǐ yòng

không sử dụng trước

事先通知
shì xiān tōng zhī

thông báo trước

占先
zhàn xiān

chiếm ưu thế

尽先
jǐn xiān

trước hết

优先承购权
yōu xiān chéng gòu quán

quyền ưu tiên mua

优先股
yōu xiān gǔ

cổ phiếu ưu đãi

优先认股权
yōu xiān rèn gǔ quán

quyền ưu tiên mua cổ phần

先下手为强
xiān xià shǒu wéi qiáng

tiên hạ thủ vi cường

先不先
xiān bù xiān

trước hết

先人
xiān rén

tổ tiên

先令
xiān lìng

shilling

先来后到
xiān lái hòu dào

thứ tự đến trước đến sau

先兆
xiān zhào

điềm báo

先入为主
xiān rù wéi zhǔ

ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất

先公
xiān gōng

người cha đã khuất

先兵后礼
xiān bīng hòu lǐ

dùng vũ lực trước, lễ nghĩa sau

先到先得
xiān dào xiān dé

ai đến trước được phục vụ trước

先君
xiān jūn

tiên quân

先哲
xiān zhé

tiền bối

先大母
xiān dà mǔ

bà nội đã khuất

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

先天不足
xiān tiān bù zú

thiếu hụt bẩm sinh

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

先天性
xiān tiān xìng

bẩm sinh

先天性缺陷
xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

先天愚型
xiān tiān yú xíng

hội chứng Down

先天与后天
xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và môi trường

先妣
xiān bǐ

mẹ đã khuất

先容
xiān róng

giới thiệu

先导
xiān dǎo

tiên phong

先帝遗诏
xiān dì yí zhào

di chiếu của tiên đế

先后顺序
xiān hòu shùn xù

thứ tự ưu tiên

先慈
xiān cí

người mẹ quá cố

先斩后奏
xiān zhǎn hòu zòu

chém trước tâu sau

先有
xiān yǒu

có trước

先有后婚
xiān yǒu hòu hūn

cưới sau khi có thai

先期
xiān qī

trước

先期录音
xiān qī lù yīn

ghi âm trước

先机
xiān jī

thời cơ then chốt

先民
xiān mín

tiền nhân

先决
xiān jué

tiên quyết

先决问题
xiān jué wèn tí

vấn đề tiên quyết

先决条件
xiān jué tiáo jiàn

điều kiện tiên quyết

先河
xiān hé

đi đầu

先汉
xiān hàn

tiền Hán

先烈
xiān liè

liệt sĩ

先父
xiān fù

tiên phụ

先王
xiān wáng

các vua đời trước

先王之政
xiān wáng zhī zhèng

chính sách của các vua đời trước

先王之乐
xiān wáng zhī yuè

nhạc của các vua đời trước

先王之道
xiān wáng zhī dào

đạo của các vua trước

先发
xiān fā

hành động trước để giành thế chủ động

先发制人
xiān fā zhì rén

đánh phủ đầu

先发投手
xiān fā tóu shǒu

cầu thủ ném bóng xuất phát

先皇
xiān huáng

tiên hoàng

先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

được thưởng thức trước

先知
xiān zhī

nhà tiên tri

先知先觉
xiān zhī xiān jué

nhìn xa trông rộng

先祖
xiān zǔ

tổ tiên

先礼后兵
xiān lǐ hòu bīng

trước lễ sau binh (nghĩa đen: dùng biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực)

先秦
xiān qín

tiền Tần

先声
xiān shēng

điềm báo trước

先声夺人
xiān shēng duó rén

chiếm thế thượng phong bằng cách phô trương thanh thế

先行
xiān xíng

đi trước

先行者
xiān xíng zhě

người đi trước

先见
xiān jiàn

nhìn xa

先见之明
xiān jiàn zhī míng

nhìn xa trông rộng

先见者
xiān jiàn zhě

nhà tiên tri

先觉
xiān jué

người có tầm nhìn xa

先贤
xiān xián

tiền hiền

先走一步
xiān zǒu yī bù

đi trước một bước

先辈
xiān bèi

tiền bối

先进个人
xiān jìn gè rén

cá nhân tiên tiến

先进先出
xiān jìn xiān chū

nhập trước, xuất trước

先进武器
xiān jìn wǔ qì

vũ khí tiên tiến

先进水平
xiān jìn shuǐ píng

trình độ tiên tiến

先进集体
xiān jìn jí tǐ

tập thể tiên tiến

先达
xiān dá

tiên đạt

先遣队
xiān qiǎn duì

đội tiên phong

先锋派
xiān fēng pài

tiên phong phái

先锋队
xiān fēng duì

đội tiên phong

先鞭
xiān biān

đi đầu

先头
xiān tóu

trước

先驱
xiān qū

tiên khu

先驱者
xiān qū zhě

người tiên phong

先验
xiān yàn

tiên nghiệm

先验概率
xiān yàn gài lǜ

xác suất tiên nghiệm

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

其先
qí xiān

trước đó

出师未捷身先死
chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

chưa thành công đã qua đời

出头的椽子先烂
chū tóu de chuán zi xiān làn

cái cọc nhô lên bị đập xuống trước

国际先驱论坛报
guó jì xiān qū lùn tán bào

Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong

在先
zài xiān

trước tiên

大先知书
dà xiān zhī shū

các sách tiên tri trong Kinh Thánh

女士优先
nǚ shì yōu xiān

Phụ nữ ưu tiên!

好好先生
hǎo hǎo xiān sheng

người tốt bụng

少年先锋队
shào nián xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.

巴先
bā xiān

phần trăm (từ mượn)

后进先出
hòu jìn xiān chū

đến sau rời trước

从先
cóng xiān

trước đây

德先生
dé xiān sheng

ông Dân chủ, cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ

急先锋
jí xiān fēng

tiên phong dũng cảm

恶人先告状
è rén xiān gào zhuàng

kẻ có tội lại đi kiện trước

意存笔先,画尽意在
yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ

爱罗先珂
ài luó xiān kē

Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ Nga viết bằng Esperanto và tiếng Nhật

憨豆先生
hān dòu xiān sheng

Mr. Bean (TV)

戴克里先
dài kè lǐ xiān

Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã

承先启后
chéng xiān qǐ hòu

xem 承前啟後|承前启后

按时间先后
àn shí jiān xiān hòu

theo trình tự thời gian

捷足先登
jié zú xiān dēng

kẻ nhanh chân leo lên trước (thành ngữ)

抢先
qiǎng xiān

vội vàng (làm việc gì khẩn cấp)

敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu

早先
zǎo xiān

trước đây

春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)

最先
zuì xiān

đầu tiên nhất

有约在先
yǒu yuē zài xiān

có hẹn trước

未卜先知
wèi bǔ xiān zhī

có thể dự đoán được

未老先衰
wèi lǎo xiān shuāi

già trước tuổi

李先念
lǐ xiān niàn

Lý Tiên Niệm (1909-1992), tướng lĩnh và chính trị gia Trung Quốc

欲善其事,必先利其器
yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì, trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

溘先朝露
kè xiān zhāo lù

sương mai sẽ tan nhanh (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người

争先
zhēng xiān

tranh giành vị trí đầu tiên

白先勇
bái xiān yǒng

Bạch Tiên Dũng (1937-), tiểu thuyết gia người Đài Loan gốc Hoa, gốc Hồi, sống tại Mỹ

百善孝为先
bǎi shàn xiào wéi xiān

trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

直系祖先
zhí xì zǔ xiān

tổ tiên trực hệ

笨鸟先飞
bèn niǎo xiān fēi

chim vụng về bay trước; ví với việc cố gắng làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng hạn chế của mình

算命先生
suàn mìng xiān sheng

thầy bói

缠夹二先生
chán jiā èr xiān sheng

người lắm mồm lảm nhảm khó hiểu, phiền phức và đầu óc rối rắm

闻风先遁
wén fēng xiān dùn

nghe tin là chạy trốn ngay (thành ngữ)

赛先生
sài xiān sheng

Mr. Science, cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ

起先
qǐ xiān

lúc đầu; ban đầu

身先士卒
shēn xiān shì zú

xông pha đi đầu trong hàng ngũ quân sĩ

身先朝露
shēn xiān zhāo lù

thân đi trước sương sớm (thành ngữ); ví tính chất phù du và mong manh của kiếp người

近水楼台先得月
jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

người ở gần sông được ngắm trăng trước (thành ngữ)

遥遥领先
yáo yáo lǐng xiān

vượt xa phía trước

开先
kāi xiān

lúc đầu

开路先锋
kāi lù xiān fēng

người tiên phong; người mở đường

革命先烈
gé mìng xiān liè

liệt sĩ cách mạng

领先地位
lǐng xiān dì wèi

vị trí dẫn đầu

风水先生
fēng shuǐ xiān sheng

thầy phong thủy