Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thỏ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喜歡吃胡蘿蔔。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 617594)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 兔

兔子
tù zi

thỏ

守株待兔
shǒu zhū dài tù

chờ đợi may mắn

不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thấy thỏ không thả chim ưng

兔唇
tù chún

sứt môi

兔子不吃窝边草
tù zi bù chī wō biān cǎo

Thỏ không ăn cỏ gần hang

兔子尾巴长不了
tù zi wěi ba cháng bu liǎo

đuôi thỏ không dài được

兔崽子
tù zǎi zi

thằng nhóc ranh

兔年
tù nián

năm Mão

兔径
tù jìng

đường hẹp quanh co

兔斯基
tù sī jī

Tuzki, một nhân vật thỏ minh họa nổi tiếng của Trung Quốc

兔死狐悲
tù sǐ hú bēi

thỏ chết, cáo buồn

兔死狗烹
tù sǐ gǒu pēng

giết mổ con chó sau khi thỏ đã chết

兔热病
tù rè bìng

bệnh sốt thỏ

兔爸
tù bà

thanh công cụ

兔羔子
tù gāo zi

xem 兔崽子

卯兔
mǎo tù

năm Mão (năm con Thỏ)

天兔座
tiān tù zuò

Lepus (chòm sao)

守株待兔,缘木求鱼
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào

小白兔
xiǎo bái tù

thỏ trắng nhỏ

捷兔
jié tù

Câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy bộ quốc tế)

东兔西乌
dōng tù xī wū

mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ)

海兔
hǎi tù

thỏ biển (Aplysia)

狡兔三窟
jiǎo tù sān kū

nghĩa đen: thỏ khôn có ba hang

狡兔死走狗烹
jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng

xem 兔死狗烹

玉兔
yù tù

Thỏ Ngọc (con thỏ trong truyền thuyết sống trên Mặt Trăng)

米兔
mǐ tù

(tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)

赤兔
chì tù

Xích Thố, ngựa nổi tiếng của Lã Bố thời Tam Quốc

野兔
yě tù

thỏ rừng

金乌西坠,玉兔东升
jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

lúc mặt trời lặn