Bỏ qua đến nội dung

入住

rù zhù
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to check in (at a hotel etc)

Usage notes

Common mistakes

Use 入住 for checking into hotels or temporary accommodations, not for entering a building or a room in general.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们在酒店办理了 入住 手续。
We checked in at the hotel.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 入住