Bỏ qua đến nội dung

公正

gōng zhèng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công bằng
  2. 2. công chính
  3. 3. công minh

Usage notes

Collocations

公正 commonly pairs with words like 公正廉洁 (just and incorruptible) and 公正无私 (impartial and selfless).

Common mistakes

Learners often confuse 公正 with 公平. Use 公正 when emphasizing moral justice and rule of law; 公平 for fairness in distribution or treatment.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
法院的判决很 公正
The court's verdict is very just.
他很 公正
Nguồn: Tatoeba.org (ID 639990)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.