Bỏ qua đến nội dung

六月

liù yuè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. June
  2. 2. sixth month (of the lunar year)

Câu ví dụ

Hiển thị 3
学校每年 六月 举行毕业典礼。
The school holds a graduation ceremony every June.
会议定在 六月 上旬。
The meeting is scheduled for the first third of June.
繡球在 六月 開花。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 342711)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 六月