Bỏ qua đến nội dung

liù
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我有 个苹果。
这个屏幕是 寸的。
邊形有 個角、 條邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13117543)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 六

五颜六色
wǔ yán liù sè

nhiều màu

一推六二五
yī tuī liù èr wǔ

một phần mười sáu bằng 0,0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

一退六二五
yī tuì liù èr wǔ

xem 一推六二五

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三十六字母
sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu thanh mẫu

三十六计
sān shí liù jì

ba mươi sáu kế

三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

三姑六婆
sān gū liù pó

những người phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc bất hợp pháp

三百六十行
sān bǎi liù shí háng

mọi ngành nghề trong xã hội

三茶六饭
sān chá liù fàn

ba chén trà sáu bữa cơm

三头六臂
sān tóu liù bì

ba đầu sáu tay

九声六调
jiǔ shēng liù diào

chín thanh sáu điệu

五胡十六国
wǔ hú shí liù guó

Ngũ Hồ thập lục quốc

五脏六腑
wǔ zàng liù fǔ

ngũ tạng lục phủ

人五人六
rén wǔ rén liù

giả vờ đứng đắn

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

内六角扳手
nèi liù jiǎo bān shǒu

cờ lê lục giác trong

八八六
bā bā liù

Tạm biệt!

六一儿童节
liù yī ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)

六二五事变
liù èr wǔ shì biàn

Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)

六二五战争
liù èr wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên

六价
liù jià

hóa trị sáu

六分之一
liù fēn zhī yī

một phần sáu

六分仪
liù fēn yí

sextant

六分仪座
liù fēn yí zuò

Sextans (chòm sao)

六十
liù shí

sáu mươi

六十四位元
liù shí sì wèi yuán

64-bit (điện toán)

六十四卦
liù shí sì guà

64 quẻ của Kinh Dịch

六十年代
liù shí nián dài

thập niên sáu mươi

六合
lù hé

quận Lục Hợp, Nam Kinh, Giang Tô

六合
liù hé

sáu phương

六合八法
liù hé bā fǎ

Lục Hợp Bát Pháp

六合区
lù hé qū

quận Lục Hợp

六合彩
liù hé cǎi

xổ số Lục Hợp Thái

六块腹肌
liù kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

六字真言
liù zì zhēn yán

chân ngôn sáu chữ

六安
lù ān

Lục An

六安市
lù ān shì

Thành phố Lục An

六宫
liù gōng

lục cung

六家
liù jiā

Lục gia

六库
liù kù

Lục Khố

六库镇
liù kù zhèn

thị trấn Lục Khố

六扇门
liù shàn mén

cơ quan chính phủ

六方
liù fāng

lục giác

六方最密堆积
liù fāng zuì mì duī jī

lục phương xếp chặt nhất

六方会谈
liù fāng huì tán

đàm phán sáu bên

六日战争
liù rì zhàn zhēng

Chiến tranh Sáu Ngày

六书
liù shū

Lục thư (sáu cách cấu tạo chữ Hán theo thuyết của Hán tự điển Thuyết Văn, gồm: tượng hình, chỉ sự, hội ý, hình thanh, giả tá, chuyển chú)

六月
liù yuè

tháng sáu

六月份
liù yuè fèn

tháng sáu

六朝
liù cháo

Lục triều

六朝四大家
liù cháo sì dà jiā

Tứ đại danh gia thời Lục triều

六朝时代
liù cháo shí dài

thời đại Lục triều

六枝特区
lù zhī tè qū

Khu đặc khu Lục Chi tại Lục Bàn Thủy, tây Quý Châu

六氟化硫
liù fú huà liú

lưu huỳnh hexaflorua

六氟化铀
liù fú huà yóu

urani hexafluorua

六环路
liù huán lù

Đường vành đai thứ sáu

六甲
liù jiǎ

Lục Giáp

六畜
liù chù

lục súc

六盘山
liù pán shān

Dãy núi Lục Bàn Sơn

六盘水
liù pán shuǐ

Lục Bàn Thủy

六盘水市
liù pán shuǐ shì

thành phố Lục Bàn Thủy

六碳糖
liù tàn táng

hexose

六神
liù shén

lục thần

六神无主
liù shén wú zhǔ

thất thần

六级士官
liù jí shì guān

quân hàm thượng sĩ cấp sáu

六经
liù jīng

Lục kinh

六腑
liù fǔ

lục phủ

六脚
liù jiǎo

Liujiao (xã Liujiao, huyện Gia Nghĩa, Đài Loan)

六脚乡
liù jiǎo xiāng

Liujiao, hương Liujiao ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

六艺
liù yì

Lục nghệ

六亲
liù qīn

thân quyến

六亲不认
liù qīn bù rèn

không nhận người thân

六亲无靠
liù qīn wú kào

mồ côi không nơi nương tựa

六角
liù jiǎo

lục giác

六角形
liù jiǎo xíng

hình lục giác

六角括号
liù jiǎo kuò hào

ngoặc vuông kép 〔〕

六角星
liù jiǎo xīng

sao sáu cánh

六角螺帽
liù jiǎo luó mào

đai ốc lục giác

六边形
liù biān xíng

hình lục giác

六陈
liù chén

lương thực (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, vừng)

六面体
liù miàn tǐ

khối sáu mặt

六韬
liù tāo

Lục Thao

六韬三略
liù tāo sān lüe4

Lục thao tam lược

六龟
liù guī

Liugui (xã thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)

六龟乡
liù guī xiāng

xã Lục Quy

十六
shí liù

mười sáu

十六位元
shí liù wèi yuán

16-bit (điện toán)

十六国
shí liù guó

Mười sáu nước

十六国春秋
shí liù guó chūn qiū

Thập lục quốc Xuân Thu

十六字诀
shí liù zì jué

thập lục tự quyết

十六烷值
shí liù wán zhí

chỉ số xêtan

十六进制
shí liù jìn zhì

hệ thập lục phân

吆五喝六
yāo wǔ hè liù

gào to gọi sáu, tiếng ồn ào khi đánh bạc

土卫六
tǔ wèi liù

Titan (vệ tinh của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ VI

山本五十六
shān běn wǔ shí liù

Yamamoto Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản

帕斯卡六边形
pà sī kǎ liù biān xíng

lục giác Pascal

平行六面体
píng xíng liù miàn tǐ

(toán học) hình hộp

张三,李四,王五,赵六
zhāng sān , lǐ sì , wáng wǔ , zhào liù

bốn cái tên quen thuộc trong dân gian

戊戌六君子
wù xū liù jūn zǐ

sáu quân tử vụ tuất, sáu người tử vì cuộc cải cách thất bại năm 1898, gồm: Đàm Tự Đồng, Lâm Húc, Dương Thâm Tú, Lưu Quang Đệ, Khang Quảng Nhân và Dương Duệ

斗六
dǒu liù

thành phố Đấu Lục, huyện Vân Lâm, Đài Loan

斗六市
dǒu liù shì

thành phố Đấu Lục, Đấu Lục thị, thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan

星期六
xīng qī liù

thứ Bảy

本笃十六世
běn dǔ shí liù shì

Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên thật là Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng từ 2005 đến 2013

板板六十四
bǎn bǎn liù shí sì

không linh hoạt, cứng nhắc

正六边形
zhèng liù biān xíng

hình lục giác đều

浮生六记
fú shēng liù jì

Phù Sinh Lục Ký, tiểu thuyết tự truyện và mô tả cuộc sống thời nhà Thanh của Thẩm Phục, xuất bản năm 1808

眼观六路耳听八方
yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

mắt nhìn sáu đường, tai nghe tám hướng (thành ngữ)

礼拜六
lǐ bài liù

thứ Bảy

穆罕默德六世
mù hǎn mò dé liù shì

Quốc vương Mohammed VI của Maroc

第六感
dì liù gǎn

giác quan thứ sáu

第六感觉
dì liù gǎn jué

giác quan thứ sáu

菱形六面体
líng xíng liù miàn tǐ

khối sáu mặt thoi

身怀六甲
shēn huái liù jiǎ

có thai (thành ngữ)

军情六处
jūn qíng liù chù

MI6 (cơ quan tình báo quân sự Anh)

周六
zhōu liù

thứ Bảy

过五关斩六将
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

vượt qua năm ải, chém sáu tướng (thành ngữ)

马六甲
mǎ liù jiǎ

Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra

马六甲海峡
mǎ liù jiǎ hǎi xiá

Eo biển Malacca