Bỏ qua đến nội dung

yuè
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tháng
  2. 2. trăng
  3. 3. tháng hàng tháng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一个 内外完成。
下个 我们去北京。
他在算计这个 的花费。
是农历的第一个
医生建议他在家休养一个

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 月

上个月
shàng gè yuè

tháng trước

下个月
xià gè yuè

tháng tới

日新月异
rì xīn yuè yì

tiến bộ nhanh chóng

月亮
yuè liang

mặt trăng

月份
yuè fèn

tháng

月初
yuè chū

đầu tháng

月底
yuè dǐ

cuối tháng

月球
yuè qiú

trái đất

月票
yuè piào

vé tháng

月饼
yuè bǐng

bánh trung thu

正月
zhēng yuè

tháng giêng

岁月
suì yuè

thời gian

腊月
là yuè

tháng chạp

蜜月
mì yuè

trăng mật

一月份
yī yuè fèn

tháng một

一月
yī yuè

tháng một

七月
qī yuè

tháng bảy

七月份
qī yuè fèn

tháng bảy

三月街
sān yuè jiē

Lễ hội tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch (Bai)

三月份
sān yuè fèn

tháng ba

三月
sān yuè

tháng ba

上弦月
shàng xián yuè

trăng thượng huyền

上月
shàng yuè

tháng trước

下弦月
xià xián yuè

trăng hạ huyền

下月
xià yuè

tháng sau

不月
bù yuè

vô kinh

不足月
bù zú yuè

sinh non

九天揽月
jiǔ tiān lǎn yuè

vươn tới vì sao

九月
jiǔ yuè

tháng chín

九月份
jiǔ yuè fèn

tháng chín

二月
èr yuè

tháng hai

二月份
èr yuè fèn

tháng hai

五月
wǔ yuè

tháng Năm

五月份
wǔ yuè fèn

tháng Năm

五月节
wǔ yuè jié

Tết Đoan Ngọ

余月
yú yuè

tháng tư âm lịch

倚栏望月
yǐ lán wàng yuè

tựa lan vọng nguyệt

做满月
zuò mǎn yuè

làm đầy tháng

元月
yuán yuè

tháng giêng

光风霁月
guāng fēng jì yuè

gió mát trăng thanh

入月
rù yuè

bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt

八月
bā yuè

tháng Tám

八月之光
bā yuè zhī guāng

Ánh sáng tháng Tám

八月份
bā yuè fèn

tháng Tám

六月
liù yuè

tháng sáu

六月份
liù yuè fèn

tháng sáu

冬月
dōng yuè

tháng mười một âm lịch

冰壶秋月
bīng hú qiū yuè

băng hồ thu nguyệt

冰皮月饼
bīng pí yuè bǐng

bánh trung thu vỏ băng

出月
chū yuè

tháng sau

出月子
chū yuè zi

hết tháng ở cữ

包月
bāo yuè

trả tiền theo tháng

匝月
zā yuè

trọn tháng

十一月
shí yī yuè

tháng mười một

十一月份
shí yī yuè fèn

tháng mười một

十二月
shí èr yuè

tháng Mười hai

十二月份
shí èr yuè fèn

tháng mười hai

十月
shí yuè

tháng mười

十月份
shí yuè fèn

tháng mười

十月革命
shí yuè gé mìng

Cách mạng Tháng Mười

半月
bàn yuè

nửa tháng

半月刊
bàn yuè kān

bán nguyệt san

半月板
bàn yuè bǎn

sụn chêm

半月瓣
bàn yuè bàn

van bán nguyệt

吟风弄月
yín fēng nòng yuè

ngâm phong lộng nguyệt

吴牛见月
wú niú jiàn yuè

ngưu tẫn nguyệt

品月
pǐn yuè

xanh nhạt

单月
dān yuè

hàng tháng

四月
sì yuè

tháng tư

四月份
sì yuè fèn

tháng tư

圆月
yuán yuè

trăng tròn

坐月
zuò yuè

xem 坐月子

坐月子
zuò yuè zi

ở cữ

大月
dà yuè

tháng dương lịch có 31 ngày

大月氏
dà yuè zhī

Đại Nguyệt Chi, một nhánh của dân tộc Nguyệt Chi ở Trung Á thời nhà Hán

奔月
bèn yuè

bay lên mặt trăng

害月子
hài yuè zi

ốm nghén (khi mang thai)

尼散月
ní sàn yuè

tháng Ni-san, tháng đầu tiên của năm tôn giáo trong lịch Do Thái

峥嵘岁月
zhēng róng suì yuè

những năm tháng sôi nổi

平月
píng yuè

tháng hai của năm thường

年月
nián yuè

tháng năm

弦月
xián yuè

bán nguyệt

弦月窗
xián yuè chuāng

cửa sổ khe hẹp

弥月
mí yuè

trăng tròn

弯月形透镜
wān yuè xíng tòu jìng

thấu kính khum

成年累月
chéng nián lěi yuè

năm này qua năm khác

戴月披星
dài yuè pī xīng

xem 披星戴月

披星戴月
pī xīng dài yuè

đi làm việc hoặc đi lại suốt ngày đêm

按月
àn yuè

hàng tháng

探月
tàn yuè

thăm dò Mặt Trăng

整年累月
zhěng nián lěi yuè

tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác

数月
shù yuè

vài tháng

新月
xīn yuè

trăng mới

日月
rì yuè

mặt trời và mặt trăng

日月五星
rì yuè wǔ xīng

mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể nhìn thấy

日月如梭
rì yuè rú suō

ngày tháng như thoi (thành ngữ); thời gian trôi nhanh!

日月晕
rì yuè yùn

quầng sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

日月潭
rì yuè tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

日月蹉跎
rì yuè cuō tuó

thời gian trôi qua

日月重光
rì yuè chóng guāng

mặt trời và mặt trăng lại chiếu sáng

日月食
rì yuè shí

nhật nguyệt thực

日积月累
rì jī yuè lěi

tích lũy qua thời gian dài

旬输月送
xún shū yuè sòng

nộp mỗi mười ngày, cống mỗi tháng (thành ngữ); đòi hỏi liên miên và ngày càng phức tạp

旺月
wàng yuè

tháng buôn bán tấp nập

明月
míng yuè

trăng sáng

明月清风
míng yuè qīng fēng

xem 清風明月|清风明月

星月
xīng yuè

trăng và các vì sao

春江花月夜
chūn jiāng huā yuè yè

Đêm xuân sông hoa trăng, bài thơ yuefu dài của Trương Nhược Hư

月下老人
yuè xià lǎo rén

thần nguyệt lão, vị thần nhỏ chuyên quản việc hôn nhân

月下花前
yuè xià huā qián

dưới trăng trước hoa (thành ngữ)

月中
yuè zhōng

giữa tháng

月事
yuè shì

kinh nguyệt

月亮女神号
yuè liang nǚ shén hào

SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

月令
yuè lìng

thời tiết đặc trưng trong một mùa nhất định

月份会议
yuè fèn huì yì

cuộc họp hàng tháng

月份牌
yuè fèn pái

lịch (đặc biệt là lịch có hình minh họa)

月供
yuè gōng

khoản trả nợ hàng tháng

月信
yuè xìn

kinh nguyệt

月俸
yuè fèng

lương tháng

月偏食
yuè piān shí

nguyệt thực một phần

月光
yuè guāng

ánh trăng

月光族
yuè guāng zú

nhóm người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương kỳ sau (tiếng lóng)

月光石
yuè guāng shí

đá mặt trăng

月全食
yuè quán shí

nguyệt thực toàn phần

月分
yuè fèn

tháng

月刊
yuè kān

tạp chí ra hằng tháng

月利
yuè lì

lãi suất hàng tháng

月半
yuè bàn

ngày rằm

月台幕门
yuè tái mù mén

cửa chắn sân ga (đường sắt)

月坑
yuè kēng

hố Mặt Trăng

月城
yuè chéng

thành lũy phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành

月报
yuè bào

bản tin hằng tháng

月夕
yuè xī

Tết Trung Thu ngày 15 tháng 8 âm lịch

月夜
yuè yè

đêm trăng

月女神
yuè nǚ shén

Nữ thần Mặt Trăng

月婆子
yuè pó zi

(thông tục) sản phụ

月嫂
yuè sǎo

người phụ nữ được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và người mẹ trong tháng sau khi sinh

月子
yuè zi

thời kỳ ở cữ một tháng sau khi sinh (theo truyền thống)

月子病
yuè zi bìng

bệnh hậu sản

月孛
yuè bèi

(thiên văn học cổ Trung Quốc) Nguyệt Bột, một thiên thể giả định tồn tại ở điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở sự chuyển động của Mặt Trăng

月季
yuè jì

hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

月宫
yuè gōng

cung trăng (trong truyện dân gian)

月尾
yuè wěi

cuối tháng

月岩
yuè yán

đá mặt trăng

月工
yuè gōng

người làm công theo tháng

月度
yuè dù

hàng tháng

月径
yuè jìng

đường trăng

月息
yuè xī

lãi suất hàng tháng

月支
yuè zhī

người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ ở Trung Á thời nhà Hán (cũng viết là)

月收入
yuè shōu rù

thu nhập hàng tháng

月晕
yuè yùn

quầng sáng quanh mặt trăng

月历
yuè lì

lịch tháng

月月
yuè yuè

hàng tháng

月朔
yuè shuò

ngày mồng một mỗi tháng

月末
yuè mò

cuối tháng

月杪
yuè miǎo

những ngày cuối tháng

月桂
yuè guì

nguyệt quế (Laurus nobilis)

月桂冠
yuè guì guān

vòng nguyệt quế

月桂树
yuè guì shù

cây nguyệt quế (Laurus nobilis)

月桂树叶
yuè guì shù yè

lá nguyệt quế

月桂叶
yuè guì yè

lá nguyệt quế

月氏
yuè zhī

người Nguyệt Chi, dân tộc cổ ở Trung Á thời nhà Hán

月海
yuè hǎi

biển Mặt Trăng

月湖
yuè hú

quận Nguyệt Hồ của thành phố Anh Đàm, Giang Tây

月湖区
yuè hú qū

quận Nguyệt Hồ, thuộc thành phố Ưng Đàm, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

月牙
yuè yá

trăng lưỡi liềm

月牙形
yuè yá xíng

hình lưỡi liềm

月球车
yuè qiú chē

xe tự hành Mặt Trăng

月琴
yuè qín

đàn nguyệt, đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác

月盲症
yuè máng zhèng

chứng quáng trăng

月相
yuè xiàng

tuần trăng

月经
yuè jīng

kinh nguyệt

月经垫
yuè jīng diàn

băng vệ sinh

月经棉栓
yuè jīng mián shuān

băng vệ sinh

月缺
yuè quē

trăng khuyết

月老
yuè lǎo

người làm mai mối

月台
yuè tái

sân ga

月台票
yuè tái piào

vé vào sân ga

月色
yuè sè

ánh trăng

月华
yuè huá

ánh trăng

月薪
yuè xīn

thu nhập hàng tháng

月蓝
yuè lán

xanh nhạt

月亏
yuè kuī

trăng khuyết

月轮
yuè lún

trăng tròn

月钱
yuè qián

tiền trả hàng tháng

月阑
yuè lán

quầng trăng

月食
yuè shí

nguyệt thực

月鳢
yuè lǐ

cá lóc bông

月黑
yuè hēi

đêm không trăng

月黑天
yuè hēi tiān

bóng tối

朔月
shuò yuè

trăng non

望月
wàng yuè

trăng tròn

本月
běn yuè

tháng này

杜月笙
dù yuè shēng

Đỗ Nguyệt Sinh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, chủ ngân hàng, nhà công nghiệp

杨月清
yáng yuè qīng

Yang Yueqing, nữ đạo diễn phim tài liệu người Canada gốc Hoa

正月初一
zhēng yuè chū yī

ngày mồng một Tết Nguyên Đán

步月
bù yuè

dạo chơi dưới trăng

岁月如梭
suì yuè rú suō

thời gian trôi nhanh

岁月如流
suì yuè rú liú

sự trôi chảy của năm tháng

岁月峥嵘
suì yuè zhēng róng

những năm tháng sôi nổi