关东
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Đông Bắc Trung Quốc
- 2. Mãn Châu
- 3. nghĩa đen: phía đông của ải Sơn Hải
- 4. vùng Kantō của Nhật Bản
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 关东
Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8,2, làm chết 200.000 người ở khu vực Tokyo
món oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ v.v. hầm trong nước dùng rong biển
Quân Quan Đông (quân đội Nhật Bản đóng ở Mãn Châu, khét tiếng với nhiều tội ác tại Trung Quốc trong Thế chiến II)