Bỏ qua đến nội dung

关系到

guān xì dào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. relates to
  2. 2. bears upon

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事 关系到 我的切身利益。
This matter concerns my vital interests.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.