Bỏ qua đến nội dung

关闭

guān bì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng
  2. 2. đóng cửa
  3. 3. đóng cửa sổ

Usage notes

Collocations

Commonly used with 工厂 (factory), 商店 (shop), 账户 (account). E.g., 关闭工厂 (to close a factory).

Formality

关闭 is formal; in everyday speech, use 关上 or 关了 for closing objects like doors or windows.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
政府下令 关闭 学校。
The government ordered the closure of schools.
商店晚上十点 关闭
The shop closes at 10 PM.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.