Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng
  2. 2. khép
  3. 3. đóng kín

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
嘴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1691764)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 闭

倒闭
dǎo bì

phá sản

封闭
fēng bì

đóng kín

闭塞
bì sè

khó tiếp cận

闭幕
bì mù

kết thúc

闭幕式
bì mù shì

lễ bế mạc

关闭
guān bì

đóng

便闭
biàn bì

xem 便秘

吃闭门羹
chī bì mén gēng

bị từ chối tiếp

夜不闭户
yè bù bì hù

đêm không đóng cửa; xã hội ổn định

密闭
mì bì

kín khít

密闭式循环再呼吸水肺系统
mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng

bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)

密闭舱
mì bì cāng

khoang kín

密闭货舱
mì bì huò cāng

khoang hàng kín

密闭门
mì bì mén

cửa kín khí

封闭性
fēng bì xìng

tính khép kín; tính đóng gói

封闭性开局
fēng bì xìng kāi jú

Khai cuộc đóng

巴闭
bā bì

(tiếng Quảng Đông, Jyutping: baa1 bai3)

幽闭恐惧
yōu bì kǒng jù

chứng sợ không gian kín

幽闭恐惧症
yōu bì kǒng jù zhèng

chứng sợ không gian kín

撒手闭眼
sā shǒu bì yǎn

buông tay nhắm mắt, không còn liên quan gì đến việc đó nữa (thành ngữ)

深闭固拒
shēn bì gù jù

cố chấp không chịu tiếp thu

牙关紧闭症
yá guān jǐn bì zhèng

chứng khít hàm

癃闭
lóng bì

bệnh tắc nghẽn dòng nước tiểu

睁一眼闭一眼
zhēng yī yǎn bì yī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

睁一只眼闭一只眼
zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn

nhắm một mắt mở một mắt; làm ngơ

睁只眼闭只眼
zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn

nhắm một mắt mở một mắt

经闭
jīng bì

vô kinh

紧闭
jǐn bì

đóng chặt

自闭症
zì bì zhèng

tự kỷ

闭上
bì shang

nhắm lại

闭上嘴巴
bì shang zuǐ bā

Im đi!

闭元音
bì yuán yīn

nguyên âm đóng

闭包
bì bāo

bao đóng (toán học)

闭区间
bì qū jiān

khoảng đóng (trong giải tích)

闭卷考试
bì juàn kǎo shì

thi cử đóng sách

闭口不言
bì kǒu bù yán

giữ im lặng (thành ngữ)

闭口不谈
bì kǒu bù tán

từ chối nói bất cứ điều gì về (thành ngữ)

闭合
bì hé

khép lại, đóng lại (như mép vết thương, cửa thang máy, thành kênh)

闭嘴
bì zuǐ

Câm miệng!

闭图象定理
bì tú xiàng dìng lǐ

định lý đồ thị đóng (toán học)

闭域
bì yù

miền đóng

闭塞眼睛捉麻雀
bì sè yǎn jīng zhuō má què

hành động mù quáng

闭子集
bì zǐ jí

tập con đóng (toán học)

闭会
bì huì

bế mạc cuộc họp

闭会祈祷
bì huì qí dǎo

lời cầu nguyện kết thúc buổi lễ

闭月羞花
bì yuè xiū huā

bế nguyệt tu hoa (thành ngữ): che giấu mặt trăng, làm hổ thẹn các loài hoa

闭壳肌
bì ké jī

cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

闭环
bì huán

vòng kín

闭目塞听
bì mù sè tīng

nhắm mắt bịt tai

闭目养神
bì mù yǎng shén

nhắm mắt thư giãn

闭经
bì jīng

vô kinh

闭着
bì zhe

đóng

闭起
bì qǐ

đóng lại

闭路电视
bì lù diàn shì

truyền hình mạch kín

闭锁
bì suǒ

khóa lại

闭锁期
bì suǒ qī

thời gian khóa (đối với quyền chọn cổ phiếu)

闭门
bì mén

đóng cửa

闭门塞窦
bì mén sè dòu

đóng cửa bịt lỗ (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

闭门思过
bì mén sī guò

tự đóng cửa suy ngẫm về lỗi lầm của mình

闭门羹
bì mén gēng

xem 吃閉門羹|吃闭门羹

闭门觅句
bì mén mì jù

đóng cửa tìm câu (thành ngữ); nghĩa bóng: sự lao tâm khổ tứ trong việc viết lách

闭门造车
bì mén zào chē

nghĩa đen: tự nhốt mình để đóng xe (thành ngữ)

闭关
bì guān

đóng cửa ải

闭关政策
bì guān zhèng cè

chính sách đóng cửa

闭关自守
bì guān zì shǒu

đóng cửa đất nước, không giao thiệp với quốc tế

闭关锁国
bì guān suǒ guó

đóng cửa ải và phong tỏa đất nước

闭集
bì jí

tập đóng (toán học)

闭音节
bì yīn jié

âm tiết đóng

闭馆
bì guǎn

đóng cửa (thư viện, bảo tàng, v.v.)

开闭幕式
kāi bì mù shì

lễ khai mạc và bế mạc

飨以闭门羹
xiǎng yǐ bì mén gēng

đóng cửa không tiếp (thành ngữ)