Bỏ qua đến nội dung

其间

qí jiān
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trong khoảng thời gian đó
  2. 2. trong thời gian đó
  3. 3. trong lúc đó

Usage notes

Common mistakes

其间 and 期间 are both time words, but 其间 is usually preceded by a process or event, while 期间 often directly follows a specific time period (e.g., 春节期间).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
会议持续了三个小时, 其间 他离开了五分钟。
The meeting lasted three hours, and in the meantime he left for five minutes.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.