Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. của anh ấy/cô ấy/nó/họ
  2. 2. của họ
  3. 3. của nó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个公司及 员工都很努力。
願聞 詳。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7066707)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 其

其中
qí zhōng

trong số đó

其他
qí tā

khác

其实
qí shí

thực ra

其后
qí hòu

sau đó

其次
qí cì

thứ hai

其间
qí jiān

trong khoảng thời gian đó

其余
qí yú

còn lại

及其
jí qí

và của nó

名副其实
míng fù qí shí

xứng danh

尤其
yóu qí

đặc biệt

恰如其分
qià rú qí fèn

đúng lúc

极其
jí qí

cực kỳ

突如其来
tū rú qí lái

xảy ra đột ngột

与其
yǔ qí

thay vì

莫名其妙
mò míng qí miào

khó hiểu

夸夸其谈
kuā kuā qí tán

nói khoác

顺其自然
shùn qí zì rán

để tự nhiên diễn ra

三缄其口
sān jiān qí kǒu

giữ kín miệng

上下其手
shàng xià qí shǒu

giơ tay lên hạ tay xuống (thành ngữ); ra hiệu bí mật để cấu kết lừa đảo

不胜其扰
bù shèng qí rǎo

không thể chịu đựng thêm được nữa

不胜其烦
bù shèng qí fán

bị quấy rầy đến mức không chịu nổi

不胜其苦
bù shèng qí kǔ

không chịu nổi nỗi đau

不厌其烦
bù yàn qí fán

không ngại phiền phức

不在其位不谋其政
bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.

不安其室
bù ān qí shì

không an phận trong nhà

不得其门而入
bù dé qí mén ér rù

không thể vào được

不计其数
bù jì qí shù

vô số kể

人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)

人尽其才
rén jìn qí cái

mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình

人尽其材
rén jìn qí cái

mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

任其自然
rèn qí zì rán

để mặc tự nhiên

布囊其口
bù náng qí kǒu

bịt miệng bằng vải

何其
hé qí

biết bao

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

充其量
chōng qí liàng

tối đa

两全其美
liǎng quán qí měi

lưỡng toàn kỳ mỹ

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

其一
qí yī

một trong số đó

其三
qí sān

thứ ba

其二
qí èr

thứ hai

其来有自
qí lái yǒu zì

có lý do của nó

其先
qí xiān

trước đó

其内
qí nèi

bên trong đó

其外
qí wài

ngoài ra

其它
qí tā

khác

其所
qí suǒ

nơi của nó

其乐不穷
qí lè bù qióng

niềm vui vô tận

其乐无穷
qí lè wú qióng

niềm vui vô tận

其乐融融
qí lè róng róng

vui vẻ hòa thuận

其自身
qí zì shēn

bản thân của chính mình

其貌不扬
qí mào bù yáng

vẻ ngoài không có gì nổi bật

出其不意
chū qí bù yì

đánh bất ngờ

出其不意,攻其不备
chū qí bù yì , gōng qí bù bèi

đánh bất ngờ, tấn công lúc địch không phòng bị

勉为其难
miǎn wéi qí nán

làm việc khó khăn một cách miễn cưỡng

卡其
kǎ qí

kaki

卡布其诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡布其诺咖啡
kǎ bù qí nuò kā fēi

cà phê cappuccino

去其糟粕
qù qí zāo pò

loại bỏ cặn bã

反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm ngược lại hoàn toàn

取其精华
qǔ qí jīng huá

lấy tinh hoa

取其精华,去其糟粕
qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pò

giữ lấy tinh hoa, bỏ đi cặn bã

只知其一,不知其二
zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

biết một mà không biết hai

各得其所
gè dé qí suǒ

mỗi người đều có chỗ thích hợp

各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm theo ý mình

同蒙其利
tóng méng qí lì

cùng có lợi

含糊其词
hán hú qí cí

nói lấp lửng

哲人其萎
zhé rén qí wěi

người hiền tài đã qua đời

土尔其斯坦
tǔ ěr qí sī tǎn

Turkestan

土耳其
tǔ ěr qí

Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其人
tǔ ěr qí rén

người Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其旋转烤肉
tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu

bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其玉
tǔ ěr qí yù

ngọc lam

土耳其石
tǔ ěr qí shí

ngọc lam (loại đá quý)

土耳其语
tǔ ěr qí yǔ

tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其软糖
tǔ ěr qí ruǎn táng

thổ nhĩ kỳ kẹo mềm

坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà không phải làm gì (thành ngữ)

大出其汗
dà chū qí hàn

đổ mồ hôi như tắm (thành ngữ)

大行其道
dà xíng qí dào

hoành hành

如其所好
rú qí suǒ hào

theo ý mình thích

尤其是
yóu qí shì

đặc biệt là

工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.

徒有其名
tú yǒu qí míng

chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng

微乎其微
wēi hū qí wēi

một chút xíu

忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以

慎重其事
shèn zhòng qí shì

xử lý một việc một cách thận trọng (thành ngữ)

怀璧其罪
huái bì qí zuì

nghĩa đen: giữ ngọc quý mà thành tội (thành ngữ); vì vật quý mà gặp tai họa

投其所好
tóu qí suǒ hào

hợp với sở thích của ai đó

支吾其词
zhī wú qí cí

nói quanh co để che giấu sự thật

攻其不备
gōng qí bù bèi

xem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备

攻其无备
gōng qí wú bèi

xem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备

文如其人
wén rú qí rén

văn phong phản ánh con người (thành ngữ)

有其师,必有其徒
yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

Thầy nào, trò nấy.

有其父必有其子
yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

cha nào con nấy

果不其然
guǒ bù qí rán

đúng như dự đoán

乐在其中
lè zài qí zhōng

vui thú trong đó

乐见其成
lè jiàn qí chéng

nhìn nhận thuận lợi về điều gì đó

乐观其成
lè guān qí chéng

nhìn nhận tích cực về điều gì đó

欲善其事,必先利其器
yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì, trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

欺以其方
qī yǐ qí fāng

bị lừa bởi vẻ bề ngoài hợp lý (thành ngữ)

正逢其时
zhèng féng qí shí

đến đúng lúc

渺乎其微
miǎo hū qí wēi

xa xôi và không đáng kể (thành ngữ)

无出其右
wú chū qí yòu

vô song; không gì sánh bằng; không có gì hơn được

无所不用其极
wú suǒ bù yòng qí jí

dùng mọi thủ đoạn để phạm tội

煞有其事
shà yǒu qí shì

xem 煞有介事

物尽其用
wù jìn qí yòng

dùng vật đúng hết công dụng của nó

独行其是
dú xíng qí shì

tự mình hành động theo cách của mình (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác

用得其所
yòng de qí suǒ

được dùng đúng chỗ

毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần

百思不得其解
bǎi sī bù dé qí jiě

xem 百思不解

直呼其名
zhí hū qí míng

gọi thẳng tên ai đó (mà không dùng kính ngữ, biểu thị sự quen thuộc hoặc suồng sã)

知其不可而为之
zhī qí bù kě ér wéi zhī

biết việc không thể làm được nhưng vẫn kiên quyết làm (thành ngữ)

知其然而不知其所以然
zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

biết nó như vậy mà không biết vì sao nó như vậy (thành ngữ)

确有其事
què yǒu qí shì

(xác nhận là) có thật

神乎其技
shén hū qí jì

(thành ngữ) tuyệt vời

究其根源
jiū qí gēn yuán

truy tìm nguồn gốc của sự việc

米其林
mǐ qí lín

Michelin (công ty lốp xe)

紧随其后
jǐn suí qí hòu

theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

美其名曰
měi qí míng yuē

gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)

耕者有其田
gèng zhě yǒu qí tián

người cày có ruộng, phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do Đảng Cộng sản Trung Quốc khởi xướng

听其自便
tīng qí zì biàn

để cho ai đó làm việc gì theo ý mình

听其自然
tīng qí zì rán

để mặc sự việc tự nhiên diễn ra

听其言而观其行
tīng qí yán ér guān qí xíng

nghe lời nói mà xem hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không qua lời nói mà qua hành động

听其言观其行
tīng qí yán guān qí xíng

nghe lời nói và quan sát hành động của người đó (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

自取其咎
zì qǔ qí jiù

xem 咎由自取

自取其辱
zì qǔ qí rǔ

tự rước lấy nhục

自圆其说
zì yuán qí shuō

làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán

自得其乐
zì dé qí lè

tự tìm thấy niềm vui theo cách của mình

自行其是
zì xíng qí shì

tự hành động theo ý mình

自食其力
zì shí qí lì

tự mình kiếm ăn bằng sức lực của mình (thành ngữ)

自食其果
zì shí qí guǒ

tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng chịu hậu quả do hành động của mình gây ra

若无其事
ruò wú qí shì

như không có chuyện gì xảy ra; bình thản

万变不离其宗
wàn biàn bù lí qí zōng

nhiều thay đổi bề ngoài nhưng không rời khỏi nguyên tắc ban đầu (thành ngữ)

萨其马
sà qí mǎ

xem 沙琪瑪|沙琪玛

虚有其表
xū yǒu qí biǎo

trông có vẻ ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ)

亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến nơi đó

言符其实
yán fú qí shí

(lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

言过其实
yán guò qí shí

phóng đại

夸大其词
kuā dà qí cí

phóng đại lời nói

身临其境
shēn lín qí jìng

tự mình trải nghiệm điều đó

退而求其次
tuì ér qiú qí cì

chấp nhận điều tốt thứ hai

逞其口舌
chěng qí kǒu shé

khoe khoang về những lời cãi vã của mình với người khác (thành ngữ)

适得其反
shì dé qí fǎn

kết quả ngược lại với mong muốn

适得其所
shì dé qí suǒ

đúng như điều mình mong muốn

适逢其会
shì féng qí huì

tình cờ gặp dịp may

避其锐气,击其惰归
bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

郑重其事
zhèng zhòng qí shì

nghiêm túc về vấn đề này

金玉其外,败絮其中
jīn yù qí wài , bài xù qí zhōng

ngoài thì vàng ngọc, trong thì rác rưởi (thành ngữ)

金玉其表,败絮其中
jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng

ngoài hào nhoáng, trong rách nát (thành ngữ)

钱其琛
qián qí chēn

Qian Qichen (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc

闪烁其词
shǎn shuò qí cí

nói lảng tránh (thành ngữ); quanh co

阿其所好
ē qí suǒ hào

chiều theo ý thích của ai đó

陈其迈
chén qí mài

Trần Kỳ Mại (1964-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

隐约其辞
yǐn yuē qí cí

lời nói mập mờ

难辞其咎
nán cí qí jiù

không thể tránh khỏi sự chỉ trích (thành ngữ)

愿闻其详
yuàn wén qí xiáng

Tôi muốn nghe chi tiết

首当其冲
shǒu dāng qí chōng

hứng chịu đòn đầu tiên

马其顿
mǎ qí dùn

Ma-xê-đô-ni-a

马其顿共和国
mǎ qí dùn gòng hé guó

Cộng hòa Macedonia (nước cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)

北马其顿
běi mǎ qí dùn

Bắc Macedonia