Bỏ qua đến nội dung

jiān
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kép
  2. 2. song song
  3. 3. đồng thời

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
做两份工作。
聽則明。偏聽則暗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2087120)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 兼

兼任
jiān rèn

kiêm nhiệm

兼容
jiān róng

tương thích

兼职
jiān zhí

việc làm thêm

兼顾
jiān gù

cân bằng

统筹兼顾
tǒng chóu jiān gù

kế hoạch tổng thể cân nhắc tất cả các yếu tố

不兼容性
bù jiān róng xìng

tính không tương thích

内外兼修
nèi wài jiān xiū

đẹp cả trong lẫn ngoài

公私兼顾
gōng sī jiān gù

cân bằng lợi ích công và tư

兼并与收购
jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại

兼并
jiān bìng

sáp nhập

兼备
jiān bèi

có cả hai

兼优
jiān yōu

toàn năng

兼具
jiān jù

kết hợp

兼容并包
jiān róng bìng bāo

bao gồm và độc chiếm nhiều thứ; bao quát tất cả

兼容性
jiān róng xìng

tương thích

兼差
jiān chāi

làm thêm

兼爱
jiān ài

kiêm ái

兼收并蓄
jiān shōu bìng xù

bao dung nhiều thứ khác nhau

兼施
jiān shī

kết hợp sử dụng

兼有
jiān yǒu

kết hợp

兼济天下
jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống của mọi người tốt đẹp hơn

兼营
jiān yíng

nghề phụ

兼程
jiān chéng

đi gấp

兼而有之
jiān ér yǒu zhī

có cả hai

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

兼蓄
jiān xù

bao gồm hai thứ cùng lúc; kết hợp; dung hợp

兼课
jiān kè

kiêm nhiệm giảng dạy

司兼导
sī jiān dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

品学兼优
pǐn xué jiān yōu

học giỏi, đức tốt

完全兼容
wán quán jiān róng

hoàn toàn tương thích

德才兼备
dé cái jiān bèi

có cả đức lẫn tài

恩威兼施
ēn wēi jiān shī

dùng cả ân lẫn uy (thành ngữ)

才兼文武
cái jiān wén wǔ

tài năng văn võ toàn tài

日夜兼程
rì yè jiān chéng

đi ngày đêm

相互兼容
xiāng hù jiān róng

tương thích lẫn nhau

软硬兼施
ruǎn yìng jiān shī

dùng cả biện pháp mềm dẻo lẫn cứng rắn

电磁兼容性
diàn cí jiān róng xìng

tương thích điện từ

鱼与熊掌不可兼得
yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai