Bỏ qua đến nội dung

bìng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. cùng với
  3. 3. đồng thời

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 并

并且
bìng qiě

并列
bìng liè

sát cánh

并存
bìng cún

tồn tại cùng lúc

并行
bìng xíng

song song

并非
bìng fēi

không phải

并购
bìng gòu

sáp nhập và mua lại

合并
hé bìng

sáp nhập

相提并论
xiāng tí bìng lùn

đặt ngang hàng

一并
yī bìng

gộp chung

三江并流
sān jiāng bìng liú

Tam Giang Tịnh Lưu

并不
bìng bù

hoàn toàn không

并不在乎
bìng bù zài hu

thực sự không quan tâm

并入
bìng rù

sáp nhập vào

并口
bìng kǒu

cổng song song

并坐
bìng zuò

ngồi cùng nhau

并排
bìng pái

song song

并条
bìng tiáo

kéo sợi

并激
bìng jī

kích thích song song

并称
bìng chēng

được gọi chung là

并立
bìng lì

tồn tại song song

并系群
bìng xì qún

nhóm cận ngành

并联
bìng lián

mắc song song

并肩
bìng jiān

sát cánh

并臻
bìng zhēn

cùng đến

并举
bìng jǔ

đồng thời phát triển

并蒂莲
bìng dì lián

hoa sen đôi trên một cành

并处
bìng chǔ

xử phạt bổ sung

并行不悖
bìng xíng bù bèi

song song không mâu thuẫn

并行口
bìng xíng kǒu

cổng song song

并行程序
bìng xíng chéng xù

chương trình song song

并行计算
bìng xíng jì suàn

tính toán song song

并进
bìng jìn

cùng tiến

并重
bìng zhòng

coi trọng như nhau

并驾齐驱
bìng jià qí qū

song song tiến bước

中西合并
zhōng xī hé bìng

kết hợp Đông Tây

幺并矢
yāo bìng shǐ

đơn vị đồng nhất

交并
jiāo bìng

đồng thời xảy ra

并吞
bìng tūn

nuốt chửng

并卷机
bìng juǎn jī

máy cuộn băng sợi

并拢
bìng lǒng

khép lại

并发
bìng fā

đồng thời xảy ra

并发症
bìng fā zhèng

biến chứng

并纱
bìng shā

ghép sợi

并集
bìng jí

hợp

兼并与收购
jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại

兼并
jiān bìng

sáp nhập

兼容并包
jiān róng bìng bāo

bao gồm và độc chiếm nhiều thứ; bao quát tất cả

兼收并蓄
jiān shōu bìng xù

bao dung nhiều thứ khác nhau

刚柔并济
gāng róu bìng jì

kết hợp cương nhu

合并症
hé bìng zhèng

biến chứng

吞并
tūn bìng

sáp nhập

土洋并举
tǔ yáng bìng jǔ

kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai

撤并
chè bìng

hợp nhất

携手并肩
xié shǒu bìng jiān

chung tay sát cánh

整并
zhěng bìng

hợp nhất; sáp nhập

归并
guī bìng

gộp lại

然并卵
rán bìng luǎn

(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô dụng

声情并茂
shēng qíng bìng mào

(diễn viên, ca sĩ...) giọng hát và biểu cảm đều xuất sắc (thành ngữ)

肩并肩
jiān bìng jiān

vai kề vai

肯定并例句
kěn dìng bìng lì jù

câu chủ động liên hợp

苯并噻吩
běn bìng sāi fēn

benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (gồm một vòng benzen và một vòng cyclopentene)

裁并
cái bìng

cắt giảm và sáp nhập

连三并四
lián sān bìng sì

liên tiếp nhau

连镳并轸
lián biāo bìng zhěn

cương ngựa liền nhau, xe ngựa sóng đôi (thành ngữ); giữ đúng ngang hàng với nhau

齐头并进
qí tóu bìng jìn

cùng tiến lên; cùng làm nhiều việc một lúc