Bỏ qua đến nội dung

shòu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thú
  2. 2. động vật
  3. 3. thú tính
  4. 4. dã man

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我怕野
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4265179)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 兽

野兽
yě shòu

quái thú

飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu

chim và thú

一逞兽欲
yī chěng shòu yù

thỏa mãn dục vọng thú tính

人面兽心
rén miàn shòu xīn

mặt người dạ thú

作鸟兽散
zuò niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông tản mác

困兽犹斗
kùn shòu yóu dòu

con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự

如鸟兽散
rú niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)

害兽
hài shòu

loài gây hại

山西兽
shān xī shòu

Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ sơ kỳ)

巨兽
jù shòu

sinh vật khổng lồ

幼兽
yòu shòu

con non

怪兽
guài shòu

động vật hiếm

洪水猛兽
hóng shuǐ měng shòu

lũ lụt và thú dữ (thành ngữ)

滴水嘴兽
dī shuǐ zuǐ shòu

gargouille (kiến trúc)

猛兽
měng shòu

mãnh thú

狮虎兽
shī hǔ shòu

sư hổ thú, con lai giữa sư tử đực và hổ cái

独角兽
dú jiǎo shòu

kỳ lân

兽力车
shòu lì chē

xe do súc vật kéo

兽奸
shòu jiān

thú tính

兽性
shòu xìng

tàn bạo

兽欲
shòu yù

dục vọng thú tính

兽疫
shòu yì

bệnh dịch động vật

兽病理学
shòu bìng lǐ xué

bệnh lý thú y

兽皮
shòu pí

da động vật

兽穴
shòu xué

hang ổ động vật

兽脚亚目
shòu jiǎo yà mù

phân bộ Theropoda (nhóm khủng long chân thú) trong bộ Saurischia gồm các loài khủng long ăn thịt

兽脚类恐龙
shòu jiǎo lèi kǒng lóng

khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)

兽药
shòu yào

thuốc thú y

兽行
shòu xíng

hành vi tàn bạo

兽术
shòu shù

thuật huấn luyện thú vật

兽迷
shòu mí

người hâm mộ nghệ thuật có nhân vật động vật được nhân cách hóa (furry)

兽医
shòu yī

bác sĩ thú y

兽医学
shòu yī xué

y học thú y

兽类
shòu lèi

động vật

率兽食人
shuài shòu shí rén

dẫn thú dữ ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

珍禽奇兽
zhēn qín qí shòu

chim muông quý hiếm

瑞兽
ruì shòu

thú lành (như rồng)

百兽
bǎi shòu

mọi loài sinh vật

神兽
shén shòu

thần thú

禽兽
qín shòu

chim muông và thú vật

禽兽不如
qín shòu bù rú

tệ hơn cầm thú

罗马斗兽场
luó mǎ dòu shòu chǎng

Đấu trường La Mã

腽肭兽
wà nà shòu

hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)

草木鸟兽
cǎo mù niǎo shòu

hệ thực vật và động vật

虎狮兽
hǔ shī shòu

hổ sư thú, con lai giữa hổ đực và sư tử cái

衣冠禽兽
yī guān qín shòu

mặc áo mũ mà là cầm thú (thành ngữ)

训兽术
xùn shòu shù

thuật huấn luyện thú vật

走兽
zǒu shòu

thú bốn chân

雄兽
xióng shòu

động vật đực

食蚁兽
shí yǐ shòu

thú ăn kiến

驭兽术
yù shòu shù

thuật huấn luyện thú

驮兽
tuó shòu

thú thồ hàng

魔兽世界
mó shòu shì jiè

World of Warcraft (trò chơi điện tử)

鸟兽
niǎo shòu

chim và thú

鸟兽散
niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông

鸭嘴兽
yā zuǐ shòu

thú mỏ vịt