Định nghĩa
- 1. thú
- 2. động vật
- 3. thú tính
- 4. dã man
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 兽
quái thú
chim và thú
thỏa mãn dục vọng thú tính
mặt người dạ thú
tan tác như chim muông tản mác
con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự
tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)
loài gây hại
Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ sơ kỳ)
sinh vật khổng lồ
con non
động vật hiếm
lũ lụt và thú dữ (thành ngữ)
gargouille (kiến trúc)
mãnh thú
sư hổ thú, con lai giữa sư tử đực và hổ cái
kỳ lân
xe do súc vật kéo
thú tính
tàn bạo
dục vọng thú tính
bệnh dịch động vật
bệnh lý thú y
da động vật
hang ổ động vật
phân bộ Theropoda (nhóm khủng long chân thú) trong bộ Saurischia gồm các loài khủng long ăn thịt
khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)
thuốc thú y
hành vi tàn bạo
thuật huấn luyện thú vật
người hâm mộ nghệ thuật có nhân vật động vật được nhân cách hóa (furry)
bác sĩ thú y
y học thú y
động vật
dẫn thú dữ ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
chim muông quý hiếm
thú lành (như rồng)
mọi loài sinh vật
thần thú
chim muông và thú vật
tệ hơn cầm thú
Đấu trường La Mã
hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)
hệ thực vật và động vật
hổ sư thú, con lai giữa hổ đực và sư tử cái
mặc áo mũ mà là cầm thú (thành ngữ)
thuật huấn luyện thú vật
thú bốn chân
động vật đực
thú ăn kiến
thuật huấn luyện thú
thú thồ hàng
World of Warcraft (trò chơi điện tử)
chim và thú
tan tác như chim muông
thú mỏ vịt