Bỏ qua đến nội dung

再生

zài shēng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tái sinh
  2. 2. tái tạo
  3. 3. sinh lại

Usage notes

Collocations

When used in the context of waste treatment, 再生 is typically paired with 资源 or 回收, e.g., 再生资源 (renewable resources), 再生回收 (recycling).

Cultural notes

再生 can refer to a person believed to be the reincarnation of a historical figure, often used in literary or figurative contexts, e.g., 活着的诸葛亮再生 (a living Zhuge Liang reborn).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
许多垃圾可以 再生 利用。
A lot of waste can be recycled.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.