Bỏ qua đến nội dung

冒犯

mào fàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm phật lòng
  2. 2. làm xúc phạm
  3. 3. làm tổn thương

Usage notes

Collocations

通常用于正式或书面语境,表示对他人不礼貌。常见搭配:冒犯某人。

Common mistakes

注意:冒犯比得罪语气重,更强调侵犯尊严;不可随意互换。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他的话 冒犯 了很多人。
His words offended many people.
无意 冒犯
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10064220)
湯姆沒想 冒犯 你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13137912)
我沒想 冒犯 她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138151)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.