军团
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. quân đoàn
Từ chứa 军团
đoàn quân sống lại (phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)
Quân đoàn Úc và New Zealand (ANZAC)
Ngày ANZAC
vi khuẩn legionella
vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)
bệnh legionnaires