Bỏ qua đến nội dung

jūn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quân đội
  2. 2. quân sự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 军

亚军
yà jūn

hạng nhì

冠军
guàn jūn

vô địch

千军万马
qiān jūn wàn mǎ

quân đoàn hùng hậu

参军
cān jūn

tham gia quân đội

季军
jì jūn

huy chương đồng

将军
jiāng jūn

tướng quân

海军
hǎi jūn

hải quân

空军
kōng jūn

quân không quân

军事
jūn shì

quân sự

军人
jūn rén

người lính

军官
jūn guān

sĩ quan

军舰
jūn jiàn

tàu chiến

军队
jūn duì

quân đội

陆军
lù jūn

lục quân

领军
lǐng jūn

lãnh đạo

一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

mỗi tướng một lệnh

三军用命
sān jūn yòng mìng

ba quân dốc sức chiến đấu

三军
sān jūn

ba quân

上将军
shàng jiàng jūn

thượng tướng

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军空军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中央军事委员会
zhōng yāng jūn shì wěi yuán huì

Ủy ban Quân sự Trung ương

中央军委
zhōng yāng jūn wěi

Ủy ban Quân sự Trung ương

主力军
zhǔ lì jūn

lực lượng chủ lực

人民解放军
rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân

侵略军
qīn lüe4 jūn

quân xâm lược

俄军
é jūn

quân đội Nga

伪军
wěi jūn

quân đội bù nhìn

元军
yuán jūn

quân Mông Cổ

充军
chōng jūn

đày đi lính

全军
quán jūn

toàn quân

全军覆没
quán jūn fù mò

toàn quân bị tiêu diệt

全党全军
quán dǎng quán jūn

toàn Đảng toàn quân

八一建军节
bā yī jiàn jūn jié

xem 建軍節|建军节

八国联军
bā guó lián jūn

Liên quân tám nước

八路军
bā lù jūn

Bát Lộ Quân

冠军赛
guàn jūn sài

giải vô địch

加拿大皇家海军
jiā ná dà huáng jiā hǎi jūn

Hải quân Hoàng gia Canada

北伐军
běi fá jūn

Bắc phạt quân

北洋军
běi yáng jūn

quân Bắc Dương

北洋军阀
běi yáng jūn fá

các quân phiệt Bắc Dương (1912-1927)

北洋陆军
běi yáng lù jūn

quân Bắc Dương

十字军
shí zì jūn

quân thập tự

十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

các cuộc thập tự chinh

十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

các cuộc thập tự chinh

千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng

友军
yǒu jūn

quân bạn

叛军
pàn jūn

quân nổi dậy

可供军用
kě gōng jūn yòng

có thể ứng dụng quân sự

同盟军
tóng méng jūn

quân đồng minh

国家军品贸易局
guó jiā jūn pǐn mào yì jú

Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Nhà nước

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国民革命军
guó mín gé mìng jūn

Quân cách mạng quốc dân

国民党军队
guó mín dǎng jūn duì

quân đội Quốc dân đảng

团体冠军
tuán tǐ guàn jūn

vô địch đồng đội

夜行军
yè xíng jūn

cuộc hành quân ban đêm

大将军
dà jiāng jūn

đại tướng quân

大军
dà jūn

quân đội

大军区
dà jūn qū

quân khu PLA

奉系军阀
fèng xì jūn fá

bèi phái quân phiệt Phụng Thiên

孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)

守军
shǒu jūn

lực lượng phòng thủ

官军
guān jūn

quân đội chính phủ; quân triều đình

将军肚
jiāng jūn dù

bụng phệ

将军肚子
jiāng jūn dù zi

bụng bia (khen ngợi)

小军舰鸟
xiǎo jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm lớn (Fregata minor)

常胜军
cháng shèng jūn

đội quân thường thắng (1860-1864), quân đội nhà Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu, dùng chủ yếu chống lại quân nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc

幼童军
yòu tóng jūn

Hướng đạo sinh Ấu

废除军备
fèi chú jūn bèi

giải trừ quân bị

建军节
jiàn jūn jié

Ngày thành lập Quân đội (1 tháng 8)

后备军
hòu bèi jūn

hậu bị quân

从军
cóng jūn

nhập ngũ

复活的军团
fù huó de jūn tuán

đoàn quân sống lại (phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)

志愿军
zhì yuàn jūn

quân tình nguyện

急行军
jí xíng jūn

hành quân nhanh

爱尔兰共和军
ài ěr lán gòng hé jūn

Quân đội Cộng hòa Ireland

成军
chéng jūn

thành lập quân đội

投军
tóu jūn

đi lính

捻军
niǎn jūn

quân Nãn, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân chống nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy 1851-1868, cùng thời với phong trào Thái Bình Thiên Quốc ở phía nam

援军
yuán jūn

(quân sự) quân tiếp viện

撤军
chè jūn

rút quân

扩军
kuò jūn

vũ khí

政府军
zhèng fǔ jūn

quân đội chính phủ

救世军
jiù shì jūn

Đội quân Cứu thế (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)

败不成军
bài bù chéng jūn

Quân đội bị đánh bại hoàn toàn, tan tác. (thành ngữ)

敌军
dí jūn

quân địch

新四军
xīn sì jūn

Tân Tứ Quân, quân đội thứ tư mới của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát

新军
xīn jūn

Tân quân (quân đội hiện đại hóa của nhà Thanh, được huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất năm 1895)

日英联军
rì yīng lián jūn

quân đội liên hợp Anh-Nhật (can thiệp trong cuộc cách mạng và nội chiến Nga 1917-1922)

日军
rì jūn

quân đội Nhật Bản

核裁军
hé cái jūn

giải trừ vũ khí hạt nhân

核军备
hé jūn bèi

vũ khí hạt nhân

桂系军阀
guì xì jūn fá

phe phái quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930

荣誉军人
róng yù jūn rén

thương binh

横扫千军
héng sǎo qiān jūn

sự tiêu diệt hoàn toàn

正规军
zhèng guī jūn

quân đội chính quy

殿军
diàn jūn

á quân

水军
shuǐ jūn

hải quân (cổ)

治军
zhì jūn

quản lý lực lượng vũ trang

法军
fǎ jūn

quân đội Pháp

海空军
hǎi kōng jūn

hải quân và không quân

海空军基地
hǎi kōng jūn jī dì

căn cứ quân sự hải quân và không quân

海军上校
hǎi jūn shàng xiào

đại tá hải quân

海军中校
hǎi jūn zhōng xiào

trung tá hải quân

海军大校
hǎi jūn dà xiào

đại tá hải quân

海军官
hǎi jūn guān

sĩ quan hải quân

海军少校
hǎi jūn shào xiào

thiếu tá hải quân

海军蓝
hǎi jūn lán

xanh nước biển

海军陆战队
hǎi jūn lù zhàn duì

thủy quân lục chiến

海陆军
hǎi lù jūn

hải quân và lục quân

清军
qīng jūn

quân Thanh

湘军
xiāng jūn

quân đội Hồ Nam, lực lượng phi chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi loạn Thiên quốc Thái Bình

溃不成军
kuì bù chéng jūn

(quân đội) bị đánh bại tan tác và phân tán

溃军
kuì jūn

quân tan rã

澳新军团
ào xīn jūn tuán

Quân đoàn Úc và New Zealand (ANZAC)

澳新军团日
ào xīn jūn tuán rì

Ngày ANZAC

火箭军
huǒ jiàn jūn

Lực lượng Tên lửa, quân chủng của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược

狗头军师
gǒu tóu jūn shī

cố vấn tồi, kẻ bày mưu kém cỏi

王军霞
wáng jūn xiá

Vương Quân Hà (1973-), vận động viên chạy đường dài người Trung Quốc

瑞士军刀
ruì shì jūn dāo

dao quân đội Thụy Sĩ

生力军
shēng lì jūn

quân tiếp viện mới

异军突起
yì jūn tū qǐ

nổi lên như một lực lượng mới đáng gờm (thành ngữ)

白斑军舰鸟
bái bān jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm nhỏ (Fregata ariel)

白腹军舰鸟
bái fù jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm Giáng Sinh (Fregata andrewsi)

白军
bái jūn

Bạch vệ, phong trào Bạch vệ, quân đội chống cộng chiến đấu chống lại những người Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)

皇家海军
huáng jiā hǎi jūn

Hải quân Hoàng gia Anh

皇军
huáng jūn

quân đội đế quốc (đặc biệt là của Nhật)

皖系军阀
wǎn xì jūn fá

phái quân phiệt An Huy (một phe quân phiệt Bắc Dương, 1911-khoảng 1929)

盟军
méng jūn

lực lượng đồng minh

直系军阀
zhí xì jūn fá

phái quân phiệt Trực Lệ

督军
dū jūn

thống đốc quân sự tỉnh thời kỳ đầu Trung Hoa Dân Quốc (1911-1949)

矬子里拔将军
cuó zi lǐ bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn (thành ngữ)

矮子里拔将军
ǎi zi li bá jiāng jūn

chọn tướng giữa những người lùn; chọn người giỏi nhất trong số những người tầm thường

禁卫军
jìn wèi jūn

cấm vệ quân

禁军
jìn jūn

cấm quân

秦军
qín jūn

quân Tần (mô hình cho đội quân đất nung)

空军一号
kōng jūn yī hào

Không lực Một, máy bay chuyên cơ của Tổng thống Mỹ

空军司令
kōng jūn sī lìng

phó đô đốc không quân

空军基地
kōng jūn jī dì

căn cứ không quân

立军功
lì jūn gōng

lập quân công

站军姿
zhàn jūn zī

đứng nghiêm (quân sự)

童子军
tóng zǐ jūn

Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)

童军
tóng jūn

Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)

篡军
cuàn jūn

soán quân

红巾军
hóng jīn jūn

quân Khăn Đỏ, khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Nguyên

红色娘子军
hóng sè niáng zi jūn

Hồng sắc Nương tử quân, vở opera cách mạng ra mắt năm 1964

红军
hóng jūn

Hồng quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

网络水军
wǎng luò shuǐ jūn

quân mạng

美国军人
měi guó jūn rén

lính Mỹ

美军
měi jūn

quân đội Mỹ

义勇军
yì yǒng jūn

quân tình nguyện

义勇军进行曲
yì yǒng jūn jìn xíng qǔ

March of the Volunteer Army (quốc ca Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

义军
yì jūn

nghĩa quân

联合军演
lián hé jūn yǎn

diễn tập quân sự chung

联军
lián jūn

quân đội liên hợp

英军
yīng jūn

quân đội Anh

行军
xíng jūn

cuộc hành quân (quân đội)

行军床
xíng jūn chuáng

giường xếp dã chiến

行军礼
xíng jūn lǐ

chào kiểu quân đội

行军路线
xíng jūn lù xiàn

hành quân lộ tuyến; tuyến đường hành quân

裁减军备
cái jiǎn jūn bèi

giảm vũ khí

裁军
cái jūn

giải trừ quân bị

解放军
jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang Trung Quốc)

护国军
hù guó jūn

Quân đội Bảo quốc năm 1915 (nổi dậy chống lại Viên Thế Khải)

贺军翔
hè jūn xiáng

Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan

赤卫军
chì wèi jūn

Hồng vệ quân

赵军
zhào jūn

quân đội nước Triệu thời Chiến Quốc

军事力量
jūn shì lì liang

sức mạnh quân sự

军事化
jūn shì huà

quân sự hóa

军事基地
jūn shì jī dì

căn cứ quân sự

军事威胁
jūn shì wēi xié

mối đe dọa quân sự

军事学
jūn shì xué

khoa học quân sự

军事家
jūn shì jiā

chuyên gia quân sự

军事实力
jūn shì shí lì

sức mạnh quân sự

军事情报
jūn shì qíng bào

tình báo quân sự

军事援助
jūn shì yuán zhù

viện trợ quân sự

军事政变
jūn shì zhèng biàn

đảo chính quân sự

军事核大国
jūn shì hé dà guó

cường quốc hạt nhân quân sự

军事机构
jūn shì jī gòu

cơ quan quân sự

军事法庭
jūn shì fǎ tíng

tòa án quân sự

军事演习
jūn shì yǎn xí

diễn tập quân sự

军事科学
jūn shì kē xué

khoa học quân sự

军事行动
jūn shì xíng dòng

hoạt động quân sự

军事训练
jūn shì xùn liàn

tập trận quân sự

军事设施
jūn shì shè shī

cơ sở quân sự

军事部门
jūn shì bù mén

ngành quân sự

军事体育
jūn shì tǐ yù

thể thao quân sự

军令如山
jūn lìng rú shān

quân lệnh như núi (thành ngữ)

军令状
jūn lìng zhuàng

quân lệnh trạng

军备
jūn bèi

vũ khí (quân sự)

军备竞赛
jūn bèi jìng sài

chạy đua vũ trang

军公教
jūn gōng jiào

quân đội, công chức và giáo dục

军刀
jūn dāo

dao quân sự

军分区
jūn fēn qū

quân khu

军力
jūn lì

sức mạnh quân sự

军功
jūn gōng

quân công

军功章
jūn gōng zhāng

huy chương quân công

军务
jūn wù

quân vụ