Bỏ qua đến nội dung

tuán
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vòng
  2. 2. cụm
  3. 3. đoàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他把纸 成了一个球。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 团

代表团
dài biǎo tuán

đoàn đại biểu

剧团
jù tuán

đoàn kịch

团伙
tuán huǒ

băng nhóm

团员
tuán yuán

thành viên

团圆
tuán yuán

đoàn tụ

团结
tuán jié

đoàn kết

团聚
tuán jù

tụ họp

团长
tuán zhǎng

trưởng đoàn

团队
tuán duì

đội

团体
tuán tǐ

nhóm

社团
shè tuán

hội

谜团
mí tuán

bài đố

集团
jí tuán

tập đoàn

一团乱糟
yī tuán luàn zāo

một mớ hỗn độn

一团火
yī tuán huǒ

quả cầu lửa

一团糟
yī tuán zāo

hỗn loạn

一团和气
yī tuán hé qì

hòa khí một đoàn

一团漆黑
yī tuán qī hēi

tối như mực

七十七国集团
qī shí qī guó jí tuán

Nhóm 77 quốc gia

七姊妹星团
qī zǐ mèi xīng tuán

Tua Rua

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

七国集团
qī guó jí tuán

Nhóm bảy nước công nghiệp phát triển (G7)

三星集团
sān xīng jí tuán

Tập đoàn Samsung

三鹿集团
sān lù jí tuán

Tập đoàn Tam Lộc

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

中国船舶工业集团
zhōng guó chuán bó gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc

中国船舶重工集团公司
zhōng guó chuán bó zhòng gōng jí tuán gōng sī

Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)

主席团
zhǔ xí tuán

đoàn chủ tịch

乱成一团
luàn chéng yī tuán

hỗn loạn

交响乐团
jiāo xiǎng yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

人民团体
rén mín tuán tǐ

tổ chức nhân dân

人蛇集团
rén shé jí tuán

đường dây buôn người

企业集团
qǐ yè jí tuán

tập đoàn doanh nghiệp

使团
shǐ tuán

phái đoàn ngoại giao

使节团
shǐ jié tuán

phái đoàn ngoại giao

保安团
bǎo ān tuán

đội bảo an

传教团
chuán jiào tuán

phái đoàn truyền giáo

入团
rù tuán

vào Đoàn

内细胞团
nèi xì bāo tuán

khối tế bào trong

八国集团
bā guó jí tuán

Nhóm G8

公共团体
gōng gòng tuán tǐ

tổ chức công cộng

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

兵团
bīng tuán

quân đoàn

利益集团
lì yì jí tuán

nhóm lợi ích

功能团
gōng néng tuán

nhóm chức

匪徒集团
fěi tú jí tuán

băng đảng xã hội đen

汇业财经集团
huì yè cái jīng jí tuán

Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)

参访团
cān fǎng tuán

đoàn tham quan

合唱团
hé chàng tuán

đội hợp xướng

同侪团体
tóng chái tuán tǐ

nhóm đồng đẳng

商科集团
shāng kē jí tuán

Tập đoàn Thương Khoa

单团
dān tuán

đoàn du lịch theo yêu cầu

团团转
tuán tuán zhuàn

quay vòng vòng

团契
tuán qì

hiệp hội Cơ Đốc

团年
tuán nián

sum họp gia đình dịp Tết Nguyên đán

团建
tuán jiàn

xây dựng tình đoàn kết trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

团扇
tuán shàn

quạt tròn

团灭
tuán miè

tiêu diệt toàn đội

团结一心
tuán jié yī xīn

đoàn kết một lòng

团结一致
tuán jié yī zhì

xem 團結一心|团结一心

团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang

Đoàn kết là sức mạnh

团结工会
tuán jié gōng huì

Công đoàn Đoàn kết

团花
tuán huā

hoa văn tròn

团购
tuán gòu

mua theo nhóm

团队精神
tuán duì jīng shén

tinh thần đồng đội

团风
tuán fēng

huyện Đoàn Phong

团风县
tuán fēng xiàn

huyện Đoàn Phong

团体冠军
tuán tǐ guàn jūn

vô địch đồng đội

团体行
tuán tǐ xíng

du lịch theo đoàn

基团
jī tuán

nhóm nguyên tử (hóa học)

大陪审团
dà péi shěn tuán

đại bồi thẩm đoàn

宏碁集团
hóng jī jí tuán

Acer, công ty máy tính Đài Loan

宗教团
zōng jiào tuán

dòng tu thể tôn giáo

官能团
guān néng tuán

nhóm chức (hóa học)

富士康科技集团
fù shì kāng kē jì jí tuán

Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang

小团体主义
xiǎo tuán tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

小集团
xiǎo jí tuán

bè phái

岩仓使节团
yán cāng shǐ jié tuán

phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)

工业七国集团
gōng yè qī guó jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)

复活的军团
fù huó de jūn tuán

đoàn quân sống lại (phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)

爱乐乐团
ài yuè yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

慌成一团
huāng chéng yī tuán

(của một nhóm người) chạy loạn xạ, bối rối không biết làm gì

战团
zhàn tuán

nhóm chiến đấu

承销团
chéng xiāo tuán

nhóm bảo lãnh phát hành

抗日救亡团体
kàng rì jiù wáng tuán tǐ

tổ chức cứu quốc chống Nhật

披头四乐团
pī tóu sì yuè tuán

ban nhạc The Beatles

抱团
bào tuán

hợp thành nhóm; kết bè kết phái

抱成一团
bào chéng yī tuán

họp thành một khối

抱抱团
bào bào tuán

chiến dịch Ôm Miễn Phí

新慕道团
xīn mù dào tuán

con đường Tân Dự tòng

新疆生产建设兵团
xīn jiāng shēng chǎn jiàn shè bīng tuán

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

旅行团
lǚ xíng tuán

đoàn du lịch

旅游团
lǚ yóu tuán

đoàn du lịch

星团
xīng tuán

cụm sao

昴宿星团
mǎo xiù xīng tuán

Pleiades M45

昴星团
mǎo xīng tuán

Tua Rua (cụm sao M45)

智囊团
zhì náng tuán

nhóm chuyên gia tư vấn; tập thể cố vấn

会长团
huì zhǎng tuán

đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)

乐团
yuè tuán

ban nhạc

歌舞团
gē wǔ tuán

đoàn ca múa

民团
mín tuán

dân quân

民族团结
mín zú tuán jié

đoàn kết dân tộc

气团
qì tuán

khối khí

流氓集团
liú máng jí tuán

băng nhóm lưu manh

游说团
yóu shuì tuán

nhóm vận động hành lang

游说团体
yóu shuì tuán tǐ

nhóm vận động hành lang

灭团
miè tuán

(trò chơi điện tử) tiêu diệt toàn bộ đội

漆黑一团
qī hēi yī tuán

tối đen như mực

澳新军团
ào xīn jūn tuán

Quân đoàn Úc và New Zealand (ANZAC)

澳新军团日
ào xīn jūn tuán rì

Ngày ANZAC

特种空勤团
tè zhǒng kōng qín tuán

Lực lượng Không quân Đặc biệt (SAS)

犯罪团伙
fàn zuì tuán huǒ

băng nhóm tội phạm

犯罪集团
fàn zuì jí tuán

băng nhóm tội phạm

现代集团
xiàn dài jí tuán

Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc

环球音乐集团
huán qiú yīn yuè jí tuán

Tập đoàn âm nhạc Universal

生面团
shēng miàn tuán

bột nhào

疑团
yí tuán

nghi ngờ và nghi vấn

百胜餐饮集团
bǎi shèng cān yǐn jí tuán

Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.

百团大战
bǎi tuán dà zhàn

Chiến dịch Trăm Trung đoàn tháng 8-12 năm 1940, cuộc tấn công quy mô lớn của cộng sản chống lại quân Nhật

皇冠出版集团
huáng guān chū bǎn jí tuán

Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

社会团体
shè huì tuán tǐ

nhóm xã hội

管弦乐团
guǎn xián yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

团子
tuán zi

bánh dango (bánh bao Nhật Bản)

线团
xiàn tuán

cuộn chỉ

缩成一团
suō chéng yī tuán

cuộn tròn lại

美国国际集团
měi guó guó jì jí tuán

Tập đoàn Quốc tế Mỹ

美团点评
měi tuán diǎn píng

Meituan-Dianping, nền tảng thương mại điện tử dịch vụ lớn nhất Trung Quốc

美林集团
měi lín jí tuán

Merrill Lynch

群众团体
qún zhòng tuán tǐ

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

义和团
yì hé tuán

Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào vũ trang chống ngoại xâm cuối thời Thanh, Trung Quốc)

义和团运动
yì hé tuán yùn dòng

Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

考察团
kǎo chá tuán

đoàn khảo sát

耍得团团转
shuǎ de tuán tuán zhuàn

lừa gạt

联想集团
lián xiǎng jí tuán

Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)

肉蒲团
ròu pú tuán

The Carnal Prayer Mat, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư

脂肪团
zhī fáng tuán

cellulite

花团锦簇
huā tuán jǐn cù

trang trí rực rỡ sặc sỡ (thành ngữ)

菌胶团
jūn jiāo tuán

zoogloea

华纳音乐集团
huá nà yīn yuè jí tuán

Tập đoàn Âm nhạc Warner

蒲团
pú tuán

chiếu bồ đoàn (để lạy Phật)

蔷薇十字团
qiáng wēi shí zì tuán

hội Rosicrucian (hội kín theo thuyết thần bí)

评审团
píng shěn tuán

ban giám khảo

评审团特别奖
píng shěn tuán tè bié jiǎng

Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

调查团
diào chá tuán

đoàn điều tra

财团
cái tuán

tập đoàn tài chính

跑团
pǎo tuán

trò chơi nhập vai trên bàn

路透集团
lù tòu jí tuán

Tập đoàn Reuters

踩线团
cǎi xiàn tuán

đoàn tham quan tìm hiểu tình hình địa phương

军团
jūn tuán

quân đoàn

军团杆菌
jūn tuán gǎn jūn

vi khuẩn legionella

军团菌
jūn tuán jūn

vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)

军团菌病
jūn tuán jūn bìng

bệnh legionnaires

游艺团
yóu yì tuán

đoàn diễn viên hoặc diễn viên xiếc tại hội chợ

游说集团
yóu shuì jí tuán

nhóm vận động hành lang

选举人团
xuǎn jǔ rén tuán

Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

选举团
xuǎn jǔ tuán

Đoàn cử tri (của Hoa Kỳ)

陕飞集团
shǎn fēi jí tuán

Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

陪审团
péi shěn tuán

bồi thẩm đoàn

集团军
jí tuán jūn

tập đoàn quân

青年团
qīng nián tuán

đoàn thanh niên

饭团
fàn tuán

cơm nắm (cơm được nắm thành viên, có nhân bên trong)

马噶尔尼使团
mǎ gá ěr ní shǐ tuán

phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793

马戛尔尼使团
mǎ jiá ěr ní shǐ tuán

phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793

马戏团
mǎ xì tuán

gánh xiếc

体团
tǐ tuán

cộng đồng

面团
miàn tuán

bột nhào

党团
dǎng tuán

cuộc họp kín của đảng