团
Định nghĩa
- 1. vòng
- 2. cụm
- 3. đoàn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他把纸 团 成了一个球。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 团
đoàn đại biểu
đoàn kịch
băng nhóm
thành viên
đoàn tụ
đoàn kết
tụ họp
trưởng đoàn
đội
nhóm
hội
bài đố
tập đoàn
một mớ hỗn độn
quả cầu lửa
hỗn loạn
hòa khí một đoàn
tối như mực
Nhóm 77 quốc gia
Tua Rua
Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển
Nhóm bảy nước công nghiệp phát triển (G7)
Tập đoàn Samsung
Tập đoàn Tam Lộc
Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải
Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
đoàn chủ tịch
hỗn loạn
dàn nhạc giao hưởng
tổ chức nhân dân
đường dây buôn người
tập đoàn doanh nghiệp
phái đoàn ngoại giao
phái đoàn ngoại giao
đội bảo an
phái đoàn truyền giáo
vào Đoàn
khối tế bào trong
Nhóm G8
tổ chức công cộng
Đoàn Thanh niên Cộng sản
quân đoàn
nhóm lợi ích
nhóm chức
băng đảng xã hội đen
Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)
đoàn tham quan
đội hợp xướng
nhóm đồng đẳng
Tập đoàn Thương Khoa
đoàn du lịch theo yêu cầu
quay vòng vòng
hiệp hội Cơ Đốc
sum họp gia đình dịp Tết Nguyên đán
xây dựng tình đoàn kết trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
quạt tròn
tiêu diệt toàn đội
đoàn kết một lòng
xem 團結一心|团结一心
Đoàn kết là sức mạnh
Công đoàn Đoàn kết
hoa văn tròn
mua theo nhóm
tinh thần đồng đội
huyện Đoàn Phong
huyện Đoàn Phong
vô địch đồng đội
du lịch theo đoàn
nhóm nguyên tử (hóa học)
đại bồi thẩm đoàn
Acer, công ty máy tính Đài Loan
dòng tu thể tôn giáo
nhóm chức (hóa học)
Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang
chủ nghĩa bè phái
bè phái
phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)
G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)
đoàn quân sống lại (phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)
dàn nhạc giao hưởng
(của một nhóm người) chạy loạn xạ, bối rối không biết làm gì
nhóm chiến đấu
nhóm bảo lãnh phát hành
tổ chức cứu quốc chống Nhật
ban nhạc The Beatles
hợp thành nhóm; kết bè kết phái
họp thành một khối
chiến dịch Ôm Miễn Phí
con đường Tân Dự tòng
Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
đoàn du lịch
đoàn du lịch
cụm sao
Pleiades M45
Tua Rua (cụm sao M45)
nhóm chuyên gia tư vấn; tập thể cố vấn
đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)
ban nhạc
đoàn ca múa
dân quân
đoàn kết dân tộc
khối khí
băng nhóm lưu manh
nhóm vận động hành lang
nhóm vận động hành lang
(trò chơi điện tử) tiêu diệt toàn bộ đội
tối đen như mực
Quân đoàn Úc và New Zealand (ANZAC)
Ngày ANZAC
Lực lượng Không quân Đặc biệt (SAS)
băng nhóm tội phạm
băng nhóm tội phạm
Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc
Tập đoàn âm nhạc Universal
bột nhào
nghi ngờ và nghi vấn
Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.
Chiến dịch Trăm Trung đoàn tháng 8-12 năm 1940, cuộc tấn công quy mô lớn của cộng sản chống lại quân Nhật
Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông
nhóm xã hội
dàn nhạc giao hưởng
bánh dango (bánh bao Nhật Bản)
cuộn chỉ
cuộn tròn lại
Tập đoàn Quốc tế Mỹ
Meituan-Dianping, nền tảng thương mại điện tử dịch vụ lớn nhất Trung Quốc
Merrill Lynch
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào vũ trang chống ngoại xâm cuối thời Thanh, Trung Quốc)
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
đoàn khảo sát
lừa gạt
Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)
The Carnal Prayer Mat, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư
cellulite
trang trí rực rỡ sặc sỡ (thành ngữ)
zoogloea
Tập đoàn Âm nhạc Warner
chiếu bồ đoàn (để lạy Phật)
hội Rosicrucian (hội kín theo thuyết thần bí)
ban giám khảo
Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
đoàn điều tra
tập đoàn tài chính
trò chơi nhập vai trên bàn
Tập đoàn Reuters
đoàn tham quan tìm hiểu tình hình địa phương
quân đoàn
vi khuẩn legionella
vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)
bệnh legionnaires
đoàn diễn viên hoặc diễn viên xiếc tại hội chợ
nhóm vận động hành lang
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Đoàn cử tri (của Hoa Kỳ)
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
bồi thẩm đoàn
tập đoàn quân
đoàn thanh niên
cơm nắm (cơm được nắm thành viên, có nhân bên trong)
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793
gánh xiếc
cộng đồng
bột nhào
cuộc họp kín của đảng